Tìm theo thành phần › Khác

Methylsulfonylmethane

MSM so sánh theo mg

Tên khác: MSM, 디메틸설폰, 엠에스엠

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • 관절 건강에 도움을 줄 수 있음(기타기능II) Công nhận riêng
  • "Dimethylsulfone(MSM)은 관절건강에 도움이 될 수 있습니다.” (기타기능II) Công nhận riêng
  • (동물시험을 통하여 관절건강에 도움이 될 수 있음이 확인되었으나 인체시험에서 확인이 필요함. 따라서, 반드시 “---는 도움을 줄 수 있으나 인체에서 확인이 필요합니다”라고 표기해야 함) Công nhận riêng
  • 관절 건강에 도움을 줄 수 있음 Công nhận riêng

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

1,500 ~ 2,000 mg mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)”

Ai cần lưu ý

Hỏi trước신장 질환신장질환이 있는 사람은 섭취 전 전문가와 상담할 것

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Thời điểm dùng

정해진 최적 시간에 대한 연구는 제한적입니다. 위장이 불편하다면 식후에 먹거나 하루 양을 나눠 먹는 방법이 흔히 쓰입니다.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

특별히 피해야 할 음식이나 영양소는 잘 알려져 있지 않습니다. 관절 제품에서는 글루코사민 등과 함께 배합되는 경우가 많습니다.

Hấp thu

  • 물에 잘 녹는 작은 분자로, 먹으면 비교적 잘 흡수되는 것으로 알려져 있습니다.
  • 흡수된 뒤 몸 곳곳으로 퍼지며, 주로 소변으로 배출됩니다.
  • 채소, 우유, 커피 등 일부 식품에도 아주 적은 양이 자연적으로 들어 있습니다.

Dùng quá nhiều

  • 메스꺼움, 속쓰림, 복부 팽만감
  • 설사 등 묽은 변
  • 두통
  • 피로감이나 잠들기 어려움

Lưu ý khác

  • 임신·수유 중 안전성 연구는 충분하지 않으므로, 먹기 전에 의사·약사와 상담하세요.
  • 다른 약을 복용 중이면 의사·약사에게 먼저 알리세요.
  • 여러 관절 제품을 함께 먹으면 MSM이 중복될 수 있으니 성분표를 확인하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

Cần kiểm tra khi dùng cùng nhau

Hỏi chuyên gia HCA (가르시니아)
HCA(가르시니아)와 MSM은 모두 신장 질환이 있는 경우 주의가 필요해 두 성분을 함께 드시기 전에 반드시 전문가와 상담하세요. 확인되지 않은 효과나 상호작용은 단정하기 어렵습니다.
Hỏi chuyên gia 비타민 C
MSM과 비타민 C는 모두 질환이 있는 사람과 신장 질환이 있는 사람이 섭취 전 전문가와 상담해야 하는 대상입니다. 두 성분을 함께 먹기 전 반드시 의사나 약사와 상의하세요.

Thành phần có cùng công dụng được công nhận: 망간, 비타민 D, 비타민 K, 카테킨, 칼슘, 프로바이오틱스

So sánh đối tượng lưu ý chính thức và công dụng được công nhận có trùng nhau không. Không bao gồm nghiên cứu tương tác; không có trong danh sách không có nghĩa là kết hợp an toàn.

7 nguyên liệu công nhận riêng có dùng thành phần này
Nguyên liệuLượng nguyên liệu mỗi ngàyCông ty được công nhận
Dimethylsulfone(MSM) 메틸설포닐메탄(Methylsulfonylmethane; MSM) 으로서 1.5~2.0 g/일 아사히고도(주)서울영업소
Dimethylsulfone(MSM) . (주)케어메딕스
Dimethylsulfone(MSM) . (주)엠에스엠월드와이드
Dimethylsulfone (MSM) 디메틸설폰(MSM) 으로서 1.5~2.0 g/일 노니코리아
MSM MSM으로서 1.5 ~2 g/day (주)진용
Methyl Slufonyl Methane(MSM) . (주)엠에스엠월드와이드
Dimethylsulfone (MSM) . (주)케어메딕스

Lượng dùng ở đây là của chính nguyên liệu, không phải hàm lượng thành phần.

658 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 Methyl sulfonyl methane Tablet 1500
(주)오투바이오
15,000 mg Cao hơn khoảng 15 g / 2,050 mg
2 SUPER JOINT MSM
주식회사한미양행
2,066 mg Trong khoảng 2.066 g / 80 mL
3 30데이즈 MSM 비타민D
(주)웰레스트
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,400 mg
4 DAICLO 엠에스엠
주식회사 뉴트리플래닛
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,000 mg
5 GC녹십자웰빙 MSM 비타민D
엠에스바이오텍(주)
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,400 mg
6 MSM 2000
(주)유니쎌팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,000 mg
7 MSM 2000 아연 비타민D
(주)유니쎌팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,100 mg
8 MSM 골드 프리미엄
(주)팜투팜2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,068 mg
9 MSM 관절 쉐이크
주식회사 해나눔 청운지점
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 45 g
10 MSM 관절연골엔 비타민D 플러스
주식회사 해나눔 청운지점
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 2,400 mg
11 MSM 액티브
주식회사한미양행
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,400 mg
12 MSM 엠에스엠
이앤에스(주)
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 3.3 g
13 MSM 엠에스엠
(주)대웅제약 1공장
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 3.3 g
14 MSM 엠에스엠
(주)한국코스모
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 3.3 g
15 MSM 플래티넘
(주)허브큐어
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,000 mg
16 MSM+ 2000
주식회사한미양행
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,020 mg
17 MSM2000
(주)비오팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 3,000 mg
18 MSM엠에스엠 2000
(주)녹십초알로에
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2.022 g
19 The MSM관절진심
주식회사 상상바이오
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 40 g
20 강본强本 관절케어
(주)한국씨엔에스팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 5,000 mg
21 관연보
콜마비앤에이치(주)음성공장
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 80 mL
22 관저렌프리미엄골드
(주)한국인삼내츄럴
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 140 mL
23 관절 · 연골 · 뼈 MSM 엠에스엠 2000 비타민D
엔피케이(주)
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,800 mg
24 관절 건강 올인원
광동헬스바이오(주) 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 3,090 mg
25 관절 더하기 엠에스엠 2000
광동헬스바이오(주) 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,041 mg
26 관절 어디가슈 MSM
광동헬스바이오(주) 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,004 mg
27 관절 엔 엠에스엠
(주)유니쎌팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,000 mg
28 관절 연골 건강 옵티 MSM
대원헬스케어 주식회사 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,400 mg
29 관절 연골엔 MSM 프리미엄
(주)팜투팜2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,052 mg
30 관절 연골엔 NAG MSM
동서바이오팜(주) 안성공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,800 mg
31 관절 연골엔 NAG MSM
아미코젠(주)문산제2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,800 mg
32 관절·연골·뼈건강엔 MSM 비타민D 비타민K2
주식회사 코스팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,200 mg
33 관절eye조아
(주)웰레스트
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,240 mg
34 관절N뉴랜드
광동헬스바이오(주)
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 70 g
35 관절건강 MSM
(주)한풍네이처팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,560 mg
36 관절건강 MSM
아미코젠(주)문산제2공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,560 mg
37 관절건강 MSM
주식회사 노바렉스
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,400 mg
38 관절건강 루오젠
콜마비앤에이치(주)음성공장
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 70 mL
39 관절건강 엠에스엠 2000
(주)비오팜
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,022 mg
40 관절건강 옵티 MSM
광동헬스바이오(주) 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 2,006 mg
41 관절건강MSM2000
주식회사 대현에벤에셀 당진지점
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,200 mg
42 관절건강엔 MSM 2000
주식회사 노바렉스
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,200 mg
43 관절건강프로젝트365 진관보(眞關保) MSM
(주)휴온스엔
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 70 mL
44 관절명가 프리미엄 골드
(주)오투바이오
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 70 g
45 관절명가 프리미엄 골드 UP
농업회사법인 주식회사 에프앤비바이오
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 80 mL
46 관절바로
우리바이오(주)
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 100 mL
47 관절백서 MSM 2000 맥스
광동헬스바이오(주) 2공장
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 2,200 mg
48 관절백서 MSM 2000 맥스
엔피케이(주)
2,000 mg Trong khoảng 2,000 mg / 2,200 mg
49 관절보
(주)그린바이오
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 70 mL
50 관절비책 MSM 2,000mg
(주)다정
2,000 mg Trong khoảng 2 g / 70 mL

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang