So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)

관절eye조아

Nhà sản xuất (주)웰레스트 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20230029284145 Đăng ký 2025-04-08
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Methylsulfonylmethane 2,000 mg / 2,240 mg 2,000 mg
Zinc 8.5 mg / 2,240 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 유산균혼합분말, 폴리글리세린지방산에스테르, L-아르지닌, 스테아린산마그네슘, 기타가공품

Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음.
  • 정상적인 면역기능에 필요.
  • 정상적인 세포분열에 필요.
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요.
  • 피부와 점막을 형선하고 기능을 유지하는데 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-08)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang