So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
관절 건강 올인원
Nơi mua
Thông tin nơi bán chỉ để tham khảo; giá và tình trạng hàng có thể thay đổi. Chúng tôi không nhận tiền từ nơi bán và điều này không ảnh hưởng kết quả so sánh.
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 3,090 mg | 2,000 mg |
| Calcium | 210 mg / 3,090 mg | 210 mg |
| Magnesium | 105 mg / 3,090 mg | 105 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,090 mg | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 D3(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 칼슘(고시형)
- 엠에스엠(고시형)
Nguyên liệu khác
강황추출물분말, 보스웰리아추출물, 글리세린지방산에스테르, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 쇠무릅분말, 상어연골추출물분말, 초록입홍합분말
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang