So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
관절 연골엔 NAG MSM
장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 2,800 mg | 2,000 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 2,800 mg | 500 mg |
| Selenium | 55 μg / 2,800 mg | 55 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 2,800 mg | 70 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민 K
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 비타민C, 생선콜라겐, 아미노산혼합분말, 산화아연, 비오틴 혼합분말, 황산망간
Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang