So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 70 g | 2,000 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 70 g | 500 mg |
| Calcium | 210 mg / 70 g | 210 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
흑마늘추출물분말, 타우린, 글루콘산아연, γ-시클로덱스트린, 효소처리스테비아, 황금혼합추출물, 구연산, 생선콜라겐, L-젖산마그네슘, 대추농축액, 감초농축액, 도라지농축액, 이소말토올리고당, 폴리감마글루탐산(고시형), 보스웰리아추출물분말, 홍삼농축액, 소연골추출분말, 상어연골분말, 쇠무릅분말, 초록입홍합분말, 황산망간, 비타민D3혼합제제, 식물혼합농축액, 프락토올리고당, 정제수, 시클로덱스트린시럽
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang