Tìm theo thành phần › Khoáng chất

Calcium

칼슘 so sánh theo mg

Tên khác: calcium, 구연산칼슘, 난각칼슘, 유청칼슘, 칼슘, 탄산칼슘, 해조칼슘

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

210 ~ 800 mg mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “칼슘”

Giới hạn trên cho người lớn 2,000 mg/ngày (Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc).

Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng người Hàn Quốc (2020)

TuổiNamNữGiới hạn trên
19–29 tuổi 800 700 2,500 mg
30–49 tuổi 800 700 2,500 mg
50–64 tuổi 750 800 2,000 mg
65–74 tuổi 700 800 2,000 mg
75+ tuổi 700 800 2,000 mg
Mang thai +0 2,500 mg
Cho con bú +0 2,500 mg

Cột nam/nữ là lượng khuyến nghị (* = lượng đủ), đơn vị mg/ngày. Dấu “+” khi mang thai/cho con bú là lượng cộng thêm vào giá trị của nữ cùng tuổi. Nguồn: 2020 한국인 영양소 섭취기준 (무기질) PDF 59쪽 표 15 (Bộ Y tế và Phúc lợi, Hội Dinh dưỡng Hàn Quốc).

Thực phẩm giàu chất này

Nguyên liệu (trên 100 g)

  1. 대황2,702 mg
  2. 새우, 꽃새우, 냉동2,410 mg
  3. 붕어, 구운것1,903 mg
  4. 미꾸리1,576 mg
  5. 우렁이, 왕우렁, 생것1,567 mg
  6. 참깨, 검은색, 볶은것1,316 mg
  7. 다슬기, 생것1,117 mg
  8. 참붕어983 mg

Món ăn (trên 100 g)

  1. 새우무침1,856 mg
  2. 멸치조림1,578 mg
  3. 멸치볶음 (마늘쫑)1,215 mg
  4. 뱅어포구이1,038 mg
  5. 뱅어포무침789 mg
  6. 잔멸치볶음756 mg

Theo dữ liệu công khai Cơ sở dữ liệu thành phần dinh dưỡng thực phẩm của Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc (MFDS). Đã loại đồ khô và dạng bột; hàm lượng thay đổi theo cách chế biến và giống.

Ai cần lưu ý

Tiêu chuẩn chính thức không có lưu ý cho nhóm người cụ thể.

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Dạng bào chế

탄산칼슘
칼슘 함량이 약 40%로 높아 알약 크기가 작습니다. 위산이 있어야 잘 흡수되므로 식사와 함께 먹는 것이 좋습니다. 변비나 더부룩함이 생길 수 있습니다.
구연산칼슘
칼슘 함량은 약 21%로 낮지만 위산의 영향을 덜 받아 공복에도 흡수됩니다. 위장 부담이 비교적 적습니다.
해조칼슘
해조류에서 얻은 칼슘으로 주성분은 대체로 탄산칼슘입니다. 다른 형태보다 낫다는 연구는 제한적입니다.
유청칼슘(우유칼슘)
우유 유청에서 얻은 칼슘으로 인산칼슘 형태가 많습니다. 우유 알레르기가 있으면 확인이 필요합니다.
젖산칼슘·제삼인산칼슘
젖산칼슘은 물에 잘 녹지만 칼슘 함량이 낮습니다(약 13%). 제삼인산칼슘은 칼슘과 인을 함께 공급합니다.

Thời điểm dùng

한 번에 500mg 이하로 나누어 먹으면 흡수가 더 잘 됩니다. 탄산칼슘은 식후에, 구연산칼슘은 시간에 관계없이 먹어도 됩니다.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

비타민 D와 함께 섭취하면 흡수에 도움이 됩니다. 철분·아연 보충제와는 시간 간격을 두는 것이 좋고, 시금치(옥살산)나 통곡물·콩류(피트산)는 흡수를 낮출 수 있습니다.

Hấp thu

  • 한 번에 먹는 양이 많을수록 흡수율이 떨어지므로 500mg 이하로 나누는 것이 좋습니다.
  • 비타민 D가 장에서 칼슘 흡수를 돕습니다.
  • 나이가 들수록 칼슘 흡수율이 낮아지는 경향이 있습니다.

Dấu hiệu thường gặp khi thiếu

  • 짧은 기간의 부족은 뚜렷한 증상이 거의 없습니다.
  • 오랫동안 부족하면 골밀도가 낮아질 수 있습니다.
  • 혈중 칼슘이 많이 낮으면 손발 저림이나 근육 경련이 나타날 수 있습니다.

Dùng quá nhiều

  • 변비, 가스, 더부룩함
  • 신장결석 위험 증가
  • 철분·아연 등 다른 미네랄 흡수 방해
  • 드물게 고칼슘혈증(피로, 메스꺼움, 잦은 소변)

Lưu ý khác

  • 테트라사이클린·퀴놀론계 항생제와 함께 먹으면 약 흡수가 줄 수 있어 의사·약사와 상담해 시간 간격을 두세요.
  • 갑상선호르몬제(레보티록신)나 골다공증 약(비스포스포네이트)을 복용 중이면 복용 간격을 의사·약사와 상담하세요.
  • 티아지드계 이뇨제를 복용 중이면 혈중 칼슘이 높아질 수 있어 의사·약사와 상담하세요.
  • 신장결석이나 신장 질환이 있었다면 섭취 전 의사와 상담하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

Cần kiểm tra khi dùng cùng nhau

Thành phần có cùng công dụng được công nhận: MSM, 마그네슘, 망간, 비타민 D, 비타민 K, 카테킨, 프로바이오틱스

So sánh đối tượng lưu ý chính thức và công dụng được công nhận có trùng nhau không. Không bao gồm nghiên cứu tương tác; không có trong danh sách không có nghĩa là kết hợp an toàn.

1,576 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 닥터아람 데일리+ 칼마디 K2
주식회사 비에스바이오 · 정제
1,400 mg Cao hơn khoảng 700 mg / 4,000 mg
2 리퀴드 코랄칼슘 플러스 요거트향
코스맥스엔비티(주)
1,000 mg Cao hơn khoảng 1,000 mg / 60 mL
3 리퀴드코랄칼슘 플러스 사과향
코스맥스엔비티(주)
1,000 mg Cao hơn khoảng 1,000 mg / 60 mL
4 이서타민 플러스 알파
광동헬스바이오(주) 2공장
750 mg Trong khoảng 750 mg / 3,000 mg
5 씨엠 슈퍼 칼슘&마그네슘
코스맥스엔비티(주)
720 mg Trong khoảng 720 mg / 3,900 mg
6 바이오관절
고려인삼과학주식회사
701.4 mg Trong khoảng 701.4 mg / 140 mL
7 그린본케어칼슘
(주)한풍네이처팜
700 mg Trong khoảng 700 mg / 5,600 mg
8 뉴트리메이드 칼슘
(주)한국씨엔에스팜
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4,000 mg
9 뉴트맘스칼마디칼슘마그네슘비타민D
(주)유유헬스케어
700 mg Trong khoảng 700 mg / 2,400 mg
10 뉴트원 칼마디 K2 칼슘마그네슘비타민D
(주)유유헬스케어
700 mg Trong khoảng 700 mg / 2,400 mg
11 뉴트원칼마디칼슘마그네슘비타민D
(주)유유헬스케어
700 mg Trong khoảng 700 mg / 2,400 mg
12 다다오 칼슘
(주)녹십초알로에
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4 g
13 닥터에스더 칼마그 D3 프리미엄
주식회사 바이오360
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4,050 mg
14 더 스트롱 칼슘
엔피케이(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
15 더이로운 뼈건강엔 칼마디
주식회사 해나눔 청운지점
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4,000 mg
16 베어헬스 칼슘 마그네슘 비타민D
코스맥스바이오(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,750 mg
17 본 칼마디 케어
(주)유유헬스케어
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
18 본(BONE)케어
주식회사 노바렉스
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,900 mg
19 본(BONE)케어 칼마디K2
콜마비앤에이치(주)음성공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,750 mg
20 본(BONE)케어 칼마디K2
콜마비앤에이치(주)세종3공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,750 mg
21 브이푸드 칼슘
주식회사 노바렉스
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,200 mg
22 뼈건강 K2 칼마디
콜마비앤에이치(주)세종3공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,400 mg
23 뼈건강 K2 칼마디
콜마비앤에이치(주)음성공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,400 mg
24 뼈건강 칼마디
주식회사 해밀리 · 분말
700 mg Trong khoảng 700 mg / 5.6 g
25 뼈건강 칼마디케이
주식회사한미양행
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
26 뼈건강 코랄칼슘700 마그네슘 아연 비타민D+K
(주)비오팜
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,200 mg
27 어골칼슘 DK2 프리미엄
주식회사 노바렉스
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4,400 mg
28 유한K2칼슘
(주)서흥
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3 g
29 점프업
콜마비앤에이치(주)음성공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 20 mL
30 지엠팜 칼마디K2
(주)세움바이오텍
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,300 mg
31 카탈리스트 종합 비타민 미네랄
코스맥스엔비티(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 5,400 mg
32 칼마디 & 초임계 비타민K2
주식회사 노바렉스
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
33 칼슘
이앤에스(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
34 칼슘
(주)한국코스모
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
35 칼슘
(주)대웅제약 1공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
36 칼슘 마그네슘 플러스
코스맥스엔비티(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,600 mg
37 칼슘마그네슘K2 플러스
주식회사 네추럴웨이
700 mg Trong khoảng 700 mg / 4,800 mg
38 칼슘마그네슘비타민D+
(주)한국씨엔에스팜
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,800 mg
39 칼슘비타민
(주)마임
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,000 mg
40 칼슘프리미엄
(주)서흥헬스케어 2공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 5.4 g
41 코랄 칼맥디
엔피케이(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
42 코랄칼슘 마그네슘 비타민D
엔피케이(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
43 코랄칼슘700
엔피케이(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
44 포뉴 칼슘마그네슘비타민D
(주)한국씨엔에스팜
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,800 mg
45 플러스 뼈건강
주식회사 해밀리 · 분말
700 mg Trong khoảng 700 mg / 5.6 g
46 하랑원 에센셜 칼마디K2
엔피케이(주)
700 mg Trong khoảng 700 mg / 3,100 mg
47 휴온스엔 마칼디
콜마비앤에이치(주)세종3공장
700 mg Trong khoảng 700 mg / 6 g
48 UndoAge 비타민D3+K2+칼슘 (UndoAge VITAMIN D3+K2 WITH CALCIUM)
코스맥스엔비티(주)
666.64 mg Trong khoảng 666.64 mg / 4,000 mg
49 메가칼슘마그네슘
동서바이오팜(주) 안성공장
650 mg Trong khoảng 650 mg / 4,800 mg
50 마더스칼슘마그네슘
코스맥스바이오(주)
640 mg Trong khoảng 640 mg / 3,200 mg

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang