관절 · 연골 · 뼈 MSM 엠에스엠 2000 비타민D
장방형(길쭉한 모양)하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 2,800 mg | 2,000 mg |
| Vitamin D | 50 μg / 2,800 mg | 50 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
덱스트린, 쌀단백분말, 유청칼슘, 기타식용유지, 가시오갈피엑기스분말, 참당귀추출분말, 기타 수산물가공품, 해조칼슘, 산호분말, 산화마그네슘, 황산망간, 과일혼합분말, 혼합야채분말, 보스웰리아추출물분말, 상어연골분말, 폴리감마글루탐산, 생선콜라겐, 비타민 C, 비타민K1혼합제제, N-아세틸글루코사민, 초록입홍합동결건조분말
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험감소에 도움을 줌
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang