So sánh sản phẩm › 칼슘

씨엠 슈퍼 칼슘&마그네슘

Thương hiệu 씨엠 Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200700170351751 Đăng ký 2020-12-10
장방형(길쭉한 모양)하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 720 mg / 3,900 mg 720 mg
Magnesium 318 mg / 3,900 mg 318 mg
Vitamin D 54 μg / 3,900 mg 54 μg
Copper 0.735 mg / 3,900 mg 0.735 mg
Vitamin K 63 μg / 3,900 mg 63 μg
Vitamin B6 1.02 mg / 3,900 mg 1.02 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

옥수수전분, 유채씨앗, 잔탄검, 황산망간

Giải thích 2 phụ gia
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • (나) 뼈의 형성과 유지에 필요
  • (다) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • (가) 에너지 이용에 필요
  • (나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • (가) 뼈와 치아 형성에 필요
  • (다) 정상적인 혈액응고에 필요
  • (가) 철의 운반과 이용에 필요
  • (나) 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • (가) 정상적인 혈액응고에 필요
  • (나) 뼈의 구성에 필요
  • (라) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-01-06)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang