So sánh sản phẩm › 비타민 A

카탈리스트 종합 비타민 미네랄

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200700170351351 Đăng ký 2019-08-06
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin A 1,400 μg RAE / 5,400 mg 1,400 μg
Vitamin C 200 mg / 5,400 mg 200 mg
Vitamin D 20 μg / 5,400 mg 20 μg
Vitamin E 33 mg α-TE / 5,400 mg 33 mg
Vitamin K 70 μg / 5,400 mg 70 μg
Vitamin B1 6 mg / 5,400 mg 6 mg
Vitamin B2 7 mg / 5,400 mg 7 mg
Niacin 30 mg NE / 5,400 mg 30 mg
Vitamin B6 7.5 mg / 5,400 mg 7.5 mg
Folate 1,360 μg DFE / 5,400 mg 1,360 μg
Vitamin B12 24 μg / 5,400 mg 24 μg
Biotin 300 μg / 5,400 mg 300 μg
Pantothenic acid 25 mg / 5,400 mg 25 mg
Magnesium 315 mg / 5,400 mg 315 mg
Calcium 700 mg / 5,400 mg 700 mg
Iodine 150 μg / 5,400 mg 150 μg
Zinc 14.45 mg / 5,400 mg 14.45 mg
Selenium 110 μg / 5,400 mg 110 μg
Copper 0.8 mg / 5,400 mg 0.8 mg
Manganese 3 mg / 5,400 mg 3 mg
Chromium 0.09 mg / 5,400 mg 90 μg
Molybdenum 50 μg / 5,400 mg 50 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

베리혼합농축액분말, 스피루리나, 이노시톨, 주석산수소콜린, 귀리식이섬유, 코엔자임 Q10(고시형), 글리세린, 아라비아검, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 결정셀룰로스, 채소혼합농축액분말, 알로에베라겔분말, 트라가칸스검

Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요
  • 산화,환원 효소의 활성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-21)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang