Tìm theo thành phần › Khoáng chất

Selenium

셀렌 so sánh theo μg

Tên khác: selenium, 셀레늄, 셀렌, 셀렌산나트륨, 셀렌함유 효모, 아셀렌산나트륨

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

16.5 ~ 135 μg mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “셀레늄(또는 셀렌)”

Giới hạn trên cho người lớn 400 μg/ngày (Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc).

Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng người Hàn Quốc (2020)

TuổiNamNữGiới hạn trên
19–29 tuổi 60 60 400 μg
30–49 tuổi 60 60 400 μg
50–64 tuổi 60 60 400 μg
65–74 tuổi 60 60 400 μg
75+ tuổi 60 60 400 μg
Mang thai +4 400 μg
Cho con bú +10 400 μg

Cột nam/nữ là lượng khuyến nghị (* = lượng đủ), đơn vị μg/ngày. Dấu “+” khi mang thai/cho con bú là lượng cộng thêm vào giá trị của nữ cùng tuổi. Nguồn: 2020 한국인 영양소 섭취기준 (무기질) PDF 346쪽 표 17 (Bộ Y tế và Phúc lợi, Hội Dinh dưỡng Hàn Quốc).

Thực phẩm giàu chất này

Nguyên liệu (trên 100 g)

  1. 방석고둥383 μg
  2. 돼지 부산물, 신장, 삶은것312 μg
  3. 낙지/데친것245 μg
  4. 모자반234 μg
  5. 망치고등어222 μg
  6. 문치가자미222 μg
  7. 살오징어/데친것218 μg
  8. 바닷가재/내장212 μg

Món ăn (trên 100 g)

  1. 멸치볶음233 μg
  2. 참치구이 (머리)204 μg
  3. 잔멸치볶음 (홍고추, 풋고추)169 μg
  4. 고등어구이 (석쇠)143 μg
  5. 뱅어포구이131 μg
  6. 고등어조림112 μg

Theo dữ liệu công khai Cơ sở dữ liệu thành phần dinh dưỡng thực phẩm của Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc (MFDS). Đã loại đồ khô và dạng bột; hàm lượng thay đổi theo cách chế biến và giống.

Ai cần lưu ý

Tiêu chuẩn chính thức không có lưu ý cho nhóm người cụ thể.

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Dạng bào chế

셀레노메티오닌·셀렌함유건조효모
유기 형태로 흡수율이 높은 편(약 90% 이상)이며, 몸속 단백질에 섞여 저장되기도 합니다.
아셀렌산나트륨
무기 형태입니다. 흡수는 유기 형태보다 다소 낮지만, 몸에서 바로 이용되는 편입니다.
셀렌산나트륨
무기 형태로 흡수는 잘 되지만, 소변으로 빠져나가는 양이 많은 편입니다.

Thời điểm dùng

특별히 정해진 시간은 없습니다. 위장이 불편하면 식후에 드세요.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

브라질너트·해산물·내장류에는 셀렌이 많으므로, 이런 음식을 자주 먹는다면 보충제와 합친 총량을 확인하세요. 무기 형태(아셀렌산나트륨)는 고용량 비타민C와 동시에 먹으면 흡수가 줄 수 있다는 보고가 있어, 시간 간격을 두는 것이 무난합니다.

Hấp thu

  • 유기 형태(셀레노메티오닌)는 무기 형태보다 흡수와 체내 보유가 높은 편입니다.
  • 흡수된 셀렌은 주로 소변으로 배출되며, 몸이 배출량을 조절해 균형을 맞춥니다.
  • 식품 속 셀렌 함량은 작물이 자란 토양에 따라 크게 달라집니다.

Dấu hiệu thường gặp khi thiếu

  • 근육 약화·근육통
  • 피로감
  • 면역 기능 저하
  • 머리카락·피부 변화(심한 결핍 시)

Dùng quá nhiều

  • 마늘 냄새 같은 입냄새, 입안의 금속 맛
  • 머리카락이 빠지거나 손톱·발톱이 약해지고 빠짐
  • 메스꺼움·설사 등 위장 증상
  • 피부 발진, 피로·신경 과민

Lưu ý khác

  • 안전 범위가 좁은 편이므로 여러 제품(종합비타민 등)의 함량을 합쳐 총량을 확인하세요.
  • 항암 치료(화학요법·방사선) 중이라면 복용 전에 의사와 상담하세요.
  • 갑상선 질환이 있거나 관련 약을 먹고 있다면 의사·약사와 상담하세요.
  • 임신·수유 중이거나 만성 질환이 있다면 복용 전에 전문가와 상의하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

Cần kiểm tra khi dùng cùng nhau

Thành phần có cùng công dụng được công nhận: 구리, 망간, 비타민 C, 비타민 E, 총 플라보노이드

So sánh đối tượng lưu ý chính thức và công dụng được công nhận có trùng nhau không. Không bao gồm nghiên cứu tương tác; không có trong danh sách không có nghĩa là kết hợp an toàn.

3,613 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 글로우 저분자콜라겐
코스맥스엔비티(주)
550 μg Cao hơn khoảng Vượt giới hạn trên 550 μg / 4,200 mg
2 모노라이프 V9
주식회사 상상바이오
408 μg Cao hơn khoảng Vượt giới hạn trên 408 μg / 1,500 mg
3 올데이 스킨 에센셜 부스트 샷
주식회사 상상바이오
400 μg Cao hơn khoảng 400 μg / 23.38 g
4 장다콜2 밸런스
주식회사 상상바이오
400 μg Cao hơn khoảng 400 μg / 20,000 mg
5 팜스 슈퍼 케토 글루포터
우리바이오(주)
400 μg Cao hơn khoảng 400 μg / 3,150 mg
6 요오드 멀티밸런스
(주)한국씨엔에스팜
385 μg Cao hơn khoảng 385 μg / 900 mg
7 임팩트 프로엠 플러스비
(주)한국씨엔에스팜
320 μg Cao hơn khoảng 320 μg / 2,000 mg
8 라이프토콜 셀레늄 300mcg 100정
주식회사 내츄럴엔
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 300 mg
9 라이프토콜 셀레늄 300mcg 100정
주식회사 피플리브
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 300 mg
10 셀렌플렉스 캡슐
주식회사 셀메드 1공장
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 500 mg
11 아크셀
콜마비앤에이치(주)세종3공장
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 200 mg
12 아크셀
콜마비앤에이치(주)음성공장
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 200 mg
13 힐리 셀레늄 300
(주)유디바이오
300 μg Cao hơn khoảng 300 μg / 250 mg
14 보령 부스터B
광동헬스바이오(주) 2공장
275 μg Cao hơn khoảng 275 μg / 900 mg
15 브리오 혈당케어 알파
(주)한풍네이처팜
250 μg Cao hơn khoảng 250 μg / 1,000 mg
16 더리버치온
코스맥스엔비티(주)
220 μg Cao hơn khoảng 220 μg / 2,200 mg
17 셀로맥스 셀렌
콜마비앤에이치(주)음성공장
220 μg Cao hơn khoảng 220 μg / 750 mg
18 셀로맥스 셀렌
콜마비앤에이치(주)세종3공장
220 μg Cao hơn khoảng 220 μg / 750 mg
19 셀로맥스 트레이스 미네랄
주식회사 노바렉스
220 μg Cao hơn khoảng 220 μg / 1,300 mg
20 뉴로랩스 그랜티정 포뮬러
(주)비오팜
210 μg Cao hơn khoảng 210 μg / 1,600 mg
21 E밸런스
(주)비오팜
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,000 mg
22 GNC Men's Energy Performance Complex
콜마비앤에이치(주)세종3공장
200 μg Cao hơn khoảng 0.2 mg / 2,200 mg
23 H-밸런스
(주)오투바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,000 mg
24 VECELL 오리지날 포 맨
주식회사 상상바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,550 mg
25 VECELL 오리지날 포 우먼
주식회사 상상바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,550 mg
26 글루젠정
주)팜크로스
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 780 mg
27 나프라우드 셀이뮨
콜마비앤에이치(주)세종3공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,500 mg
28 나프라우드 셀이뮨
광동헬스바이오(주) 2공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,500 mg
29 나프라우드 셀이뮨 종합 멀티비타민 앤 미네랄
광동헬스바이오(주) 2공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,500 mg
30 나프라우드 셀이뮨 종합 멀티비타민 앤 미네랄
주식회사 상상바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,400 mg
31 닥터굿무브 이뮨리셋
(주)씨티씨바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 600 mg
32 닥터린 아연셀렌
주식회사 다움
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 800 mg
33 닥터스 티베이직
주식회사한미양행
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,000 mg
34 닥터스드림 레디 포 대디
엔피케이(주)
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,400 mg
35 닥터에디션 퍼틸리티 맨 액티브
광동헬스바이오(주) 2공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 3,050 mg
36 닥터에디션 혈당건강
(주)알피바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,400 mg
37 닥터피엔티관절건강
코스맥스바이오(주)
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,000 mg
38 당스파이크 뷰티 케어
엔피케이(주)
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 1,400 mg
39 더좋은 혈당케어
주식회사 내츄럴엔
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 550 mg
40 더케이투씨엠
코스맥스엔비티(주)
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,400 mg
41 데일리 면역 부스터
주)팜크로스
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,000 mg
42 데일리베이스 칼슘·마그네슘·비타민 디
코스맥스바이오(주)
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 4,400 mg
43 데일리베이스 칼슘·마그네슘·비타민D+K2
주식회사 노바렉스
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 4,800 mg
44 디엘오 코어팩 2.2
주식회사 상상바이오
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 9,100 mg
45 라이프토콜 면역 아연30 셀레늄 더블실드
주식회사 피플리브
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 200 mg
46 라이프토콜 셀레늄 200
주식회사 피플리브
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 200 mg
47 랄츠비 퍼틸액티브맨
(주)한국씨엔에스팜
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 3,000 mg
48 맥스데이 멀티부스터
주식회사 뉴트리플래닛
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,200 mg
49 맥스데이 멀티부스터
콜마비앤에이치(주)세종3공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,200 mg
50 맥스데이 멀티부스터
콜마비앤에이치(주)음성공장
200 μg Cao hơn khoảng 200 μg / 2,200 mg

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang