Tìm theo thành phần › Khoáng chất

Copper

구리 so sánh theo mg

Tên khác: copper, 구리, 글루콘산구리, 글루콘산동, 황산구리, 황산동

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

0.24 ~ 7 mg mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “구리”

Giới hạn trên cho người lớn 10 mg/ngày (Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc).

Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng người Hàn Quốc (2020)

TuổiNamNữGiới hạn trên
19–29 tuổi 0.85 0.65 10 mg
30–49 tuổi 0.85 0.65 10 mg
50–64 tuổi 0.85 0.65 10 mg
65–74 tuổi 0.8 0.6 10 mg
75+ tuổi 0.8 0.6 10 mg
Mang thai +0.13 10 mg
Cho con bú +0.48 10 mg

Cột nam/nữ là lượng khuyến nghị (* = lượng đủ), đơn vị mg/ngày. Dấu “+” khi mang thai/cho con bú là lượng cộng thêm vào giá trị của nữ cùng tuổi. Nguồn: 2020 한국인 영양소 섭취기준 (무기질) PDF 244쪽 표 14 (Bộ Y tế và Phúc lợi, Hội Dinh dưỡng Hàn Quốc).

Ai cần lưu ý

Tiêu chuẩn chính thức không có lưu ý cho nhóm người cụ thể.

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Dạng bào chế

글루콘산동 (구리 글루코네이트)
건강기능식품에 흔히 쓰이는 유기산 형태로, 구리 함량은 약 14%입니다. 물에 잘 녹아 흡수가 무난한 편입니다.
황산동 (황산구리)
구리 함량이 약 25%인 무기염으로 흔히 쓰입니다. 물에 잘 녹아 흡수되며, 많이 먹으면 위장 자극이 생길 수 있습니다.
산화구리
물에 잘 녹지 않아 흡수율이 낮은 편으로 알려져 있습니다.

Thời điểm dùng

식후에 먹으면 속쓰림이나 메스꺼움 같은 위장 불편을 줄이는 데 도움이 됩니다.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

고용량 아연은 구리 흡수를 방해하므로 아연 보충제를 오래 먹는다면 구리 섭취도 함께 살펴보세요. 고용량 비타민 C 보충제도 구리 흡수를 다소 낮출 수 있다는 보고가 있습니다.

Hấp thu

  • 구리는 주로 위와 소장 윗부분에서 흡수됩니다.
  • 섭취량이 적으면 흡수율이 높아지고 많으면 낮아지는 등 몸이 흡수량을 조절합니다.
  • 몸에 남는 구리는 주로 담즙을 통해 배출됩니다.

Dấu hiệu thường gặp khi thiếu

  • 빈혈 (철이 있어도 잘 이용되지 못함)
  • 백혈구(호중구) 감소
  • 손발 저림, 걸음이 불안정해지는 등의 신경 증상
  • 머리카락·피부 색소 감소

Dùng quá nhiều

  • 메스꺼움, 구토
  • 복통, 설사
  • 입안의 금속 맛
  • 장기간 과다 섭취 시 간 손상 가능성

Lưu ý khác

  • 윌슨병처럼 구리 대사에 이상이 있는 경우에는 구리 보충제를 피해야 하므로 의사와 상담하세요.
  • 간 질환이나 담즙 배출에 문제가 있으면 구리가 쌓일 수 있으니 의사·약사와 상담하세요.
  • 페니실라민 등 구리와 결합하는 약을 복용 중이라면 함께 먹기 전에 의사·약사와 상담하세요.
  • 종합비타민 등 여러 제품을 함께 먹으면 구리가 중복될 수 있으니 총섭취량을 확인하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

Cần kiểm tra khi dùng cùng nhau

Thành phần có cùng công dụng được công nhận: 망간, 비타민 C, 비타민 E, 셀렌, 총 플라보노이드

So sánh đối tượng lưu ý chính thức và công dụng được công nhận có trùng nhau không. Không bao gồm nghiên cứu tương tác; không có trong danh sách không có nghĩa là kết hợp an toàn.

1,139 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 미라클캡슐
주식회사 아리너스
9.2 mg Cao hơn khoảng 9.2 mg / 1,800 mg
2 미라클캡슐+
주식회사한미양행
9.2 mg Cao hơn khoảng 9.2 mg / 1,800 mg
3 미라클캡슐G
주식회사 아리너스
9.2 mg Cao hơn khoảng 9.2 mg / 1,800 mg
4 Triple Up Daily Multivitamins
콜마비앤에이치(주)세종3공장
8 mg Cao hơn khoảng 8 mg / 1,480 mg
5 리커버라인
주식회사한미양행
8 mg Cao hơn khoảng 8 mg / 3,200 mg
6 셀가디언
주식회사 아리너스
7.5 mg Cao hơn khoảng 7.5 mg / 1.8 g
7 구리
(주)팜투팜2공장
7 mg Trong khoảng 7 mg / 450 mg
8 더이로운 혈액생성엔 철분
주식회사 해나눔 청운지점
7 mg Trong khoảng 7 mg / 2,700 mg
9 쿠셀
코스맥스엔비티(주)
6 mg Trong khoảng 6 mg / 1,000 mg
10 쿠셀(CooCell)
포항바이오파크
6 mg Trong khoảng 6 mg / 1,000 mg
11 면역엔 글루콘산 아연+구리
(주)웰레스트
3 mg Trong khoảng 3 mg / 800 mg
12 셀로운 바이오 레이어
신비바이오
3 mg Trong khoảng 3 mg / 70,500 mg
13 아유르젠 플러스
광동헬스바이오(주) 2공장
3 mg Trong khoảng 3 mg / 1,700 mg
14 컴플리트 멀티비타민 맨 50+
(주)서흥
2.2 mg Trong khoảng 2.2 mg / 1.35 g
15 컴플리트 멀티비타민 우먼 50+
(주)서흥
2.2 mg Trong khoảng 2.2 mg / 1.67 g
16 SKYLAB 멀티비타민 프리미엄 포틴
광동헬스바이오(주) 2공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,100 mg
17 글루콘산아연 30
콜마비앤에이치(주)세종3공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 600 mg
18 당그린
콜마비앤에이치(주)음성공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 8,100 mg
19 맨즈기어엑스
우리바이오(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,500 mg
20 멀티미네랄
콜마비앤에이치(주)음성공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 600 mg
21 멀티비타민 마스터
콜마비앤에이치(주)세종3공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,080 mg
22 멀티비타민 마스터
콜마비앤에이치(주)음성공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,080 mg
23 메가맨 50+
주식회사 노바렉스
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,000 mg
24 면역기능앤굿아연
(주)유유헬스케어
2 mg Trong khoảng 2 mg / 500 mg
25 면역엔 비타민앤미네랄 7
엠에스바이오텍(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1 g
26 면역케어 글루콘산아연
이앤에스(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 700 mg
27 미네랄 듀오 씨엠 Mineral Duo CM
디에이치팜(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 300 mg
28 베어헬스 혈당 밸런스
코스맥스바이오(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,800 mg
29 비오팅
(주)씨티씨바이오
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,350 mg
30 아레즈2
광동헬스바이오(주) 2공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,200 mg
31 아레즈투 올인원
주식회사 노바렉스
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,600 mg
32 아연 플러스
콜마비앤에이치(주)음성공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 700 mg
33 아연 플러스
콜마비앤에이치(주)세종3공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 700 mg
34 아이 5번(EYE no.5)
주식회사 네이처팩토리
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,800 mg
35 액티브 데일리 멀티 포 맨
코스맥스엔비티(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,812 mg
36 액티브 데일리 멀티 포 올
코스맥스엔비티(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,820 mg
37 액티브 데일리 멀티 포 우먼
코스맥스엔비티(주)
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,818 mg
38 오큐아레즈투G
(주)태준제약
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,640 mg
39 오큐아레즈투알티지
(주)태준제약
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,000 mg
40 오큐아레즈투엠
(주)태준제약
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,600 mg
41 오큐아레즈투플러스
(주)태준제약
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,520 mg
42 오큐테인3
(주)한국씨엔에스팜
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,280 mg
43 오큐플로우 아레즈
(주)한국씨엔에스팜
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,400 mg
44 우먼스울트라메가 50+
주식회사 노바렉스
2 mg Trong khoảng 2 mg / 3,100 mg
45 원퍼데이 루테인 아스타잔틴&빌베리
(주)서흥헬스케어
2 mg Trong khoảng 2 mg / 0.7 g
46 유니비전에프
(주)한국씨엔에스팜
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,100 mg
47 유니비전포르테
(주)휴온스엔
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1,100 mg
48 이뮨케어 아연플러스
(주)팜투팜2공장
2 mg Trong khoảng 2 mg / 980 mg
49 칼트레이스
주식회사 아리너스
2 mg Trong khoảng 2 mg / 2,400 mg
50 컴플리트 멀티비타민 우먼
(주)서흥
2 mg Trong khoảng 2 mg / 1.65 g

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang