장다콜2 밸런스
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 7.2 g / 20,000 mg | 7.2 g |
| Probiotics | 10 billion CFU / 20,000 mg | 10 billion CFU |
| Selenium | 400 μg / 20,000 mg | 400 μg |
| Vitamin B1 | 46.8 mg / 20,000 mg | 46.8 mg |
| Biotin | 50 μg / 20,000 mg | 50 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
아세설팜칼륨, 수크랄로스, 오렌지향, 히비스커스꽃잎추출분말, 사과농축분말, 레몬밤추출물, 판토텐산칼슘(고시형), 비타민K1혼합제제, 복숭아맛분말, 파인애플농축, 비타민E혼합제제, 비타민D3혼합제제, 비타민 C(고시형), 자몽향, 유산균, 레드비트분말, 아스파탐, 효소처리스테비아, DL-사과산, 비타민 A 혼합제제, 황산망간(고시형), 산화아연(고시형), 푸마르산제일철(고시형), 구연산칼륨(고시형), 황산동(고시형), 요오드칼륨(고시형), 산화마그네슘(고시형), 해조칼슘, 엠에스엠(고시형), 갈락토올리고당, 대두추출물분말, 생선콜라겐, L-글루타민, 난소화성말토덱스트린분말(고시형), 비타민B6염산염, 비타민 B2(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 비타민 B12 혼합제제분말
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 콜레스테롤 개선・배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang