Tìm theo thành phần › Thảo dược
Công dụng (được công nhận)
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.
Dùng bao nhiêu mỗi ngày?
Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “토마토추출물”
Ai cần lưu ý
Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →
Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS
Dạng bào chế
- 토마토추출물(올레오레진)
- 토마토에서 기름 성분과 함께 뽑은 형태입니다. 다른 카로티노이드도 소량 들어 있을 수 있습니다.
- all-trans 라이코펜
- 토마토에 가장 많은 형태입니다. 원료 표기에 함량(예: 5% 이상)을 적어 품질을 표시합니다.
- cis 라이코펜
- 열을 가하거나 기름과 조리할 때 늘어나는 형태입니다. all-trans보다 흡수가 잘 되는 것으로 알려져 있습니다.
Thời điểm dùng
기름이 들어간 식사와 함께 식후에 먹는 것이 흡수에 유리합니다.
Với thức ăn và dưỡng chất khác
지방이 있는 음식(올리브유 등)과 함께 먹으면 흡수가 늘어납니다. 반대로 지방 흡수를 줄이는 식품이나 제품과 함께 먹으면 흡수가 줄 수 있습니다.
Hấp thu
- 지용성 카로티노이드라서 지방과 함께 먹어야 잘 흡수됩니다.
- 생토마토보다 가열·가공한 토마토(소스, 페이스트)에서 더 잘 흡수됩니다.
- 사람마다 흡수율 차이가 큰 편입니다.
Dùng quá nhiều
- 많은 양을 오래 먹으면 피부가 주황빛으로 변할 수 있습니다(라이코펜 피부착색증). 섭취를 줄이면 대개 회복됩니다.
- 속 불편감, 설사 같은 위장 증상이 생길 수 있습니다.
Lưu ý khác
- 토마토 알레르기가 있으면 섭취 전에 의사·약사와 상담하세요.
- 오르리스타트처럼 지방 흡수를 줄이는 약을 먹는 경우 흡수가 줄 수 있으니 의사·약사와 상담하세요.
- 베타카로틴 등 다른 카로티노이드 제품과 겹쳐 먹는 경우 총량을 확인하고 전문가와 상담하세요.
- 질환 치료 중이거나 약을 먹고 있다면 의사·약사와 먼저 상담하세요.
Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.
37 sản phẩm chứa thành phần này
| # | Product | Mỗi ngày | So với khoảng liều | Ghi trên nhãn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 라이코펜 15 맥스 (주)한풍네이처팜 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 600 mg |
| 2 | 라이코펜쏘팔메토옥타코사놀 코스맥스바이오(주) |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 900 mg |
| 3 | 리뉴 액티브 주식회사 노바렉스2공장 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 700 mg |
| 4 | 막스그라 이엑스 주식회사한미양행 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 1,000 mg |
| 5 | 순수 토마토 라이코펜 15 mg 주식회사 노바렉스2공장 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 500 mg |
| 6 | 트리마토-엘 플러스 (주)한국씨엔에스팜 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 850 mg |
| 7 | 항산화건강 라이코펜15골드 우리바이오(주) |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 450 mg |
| 8 | 항산화핏 (주)한국씨엔에스팜 |
15 mg | Trong khoảng | 15 mg / 1,000 mg |
| 9 | 쏘타 코펜 주식회사한미양행 |
10 mg | Trong khoảng | 10 mg / 800 mg |
| 10 | 데일리 초임계 쏘팔&옥타 라이코펜 일양약품(주) |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 800 mg |
| 11 | 라이코펜 활력 플러스 (주)한국씨엔에스팜 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 500 mg |
| 12 | 라이코펜7 플러스 주식회사한미양행 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 500 mg |
| 13 | 슈퍼 라이코펜 (주)한국씨엔에스팜 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 400 mg |
| 14 | 옥쏘코펜 주식회사한미양행 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 1,000 mg |
| 15 | 프라임 활력 라이코펜 (주)한풍네이처팜 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 500 mg |
| 16 | 프로스맨 광동헬스바이오(주) 2공장 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 1,000 mg |
| 17 | 휴먼코어 쏘팔메토 옥타코사놀 라이코펜 동서바이오팜(주) 안성공장 |
7 mg | Trong khoảng | 7 mg / 1,000 mg |
| 18 | 전립소 주식회사 노바렉스2공장 |
6.72 mg | Trong khoảng | 6.72 mg / 800 mg |
| 19 | 듀얼 바이탈 이뮨 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 24,750 mg |
| 20 | 맨파워 쏘팔옥토 (주)한풍네이처팜 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 850 mg |
| 21 | 멀티비타민 이뮨플러스 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 23,500 mg |
| 22 | 엔에이디-피엠 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 23,974 mg |
| 23 | 퍼펙트 이뮨 플러스 마그네슘 액상 멀티비타민 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 23,700 mg |
| 24 | 프리미엄 쏘팔코펜 옥타코사놀 주식회사한미양행 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 850 mg |
| 25 | 하이퍼 멀티 비타 올인원 이뮨샷 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
6 mg | Trong khoảng | 6 mg / 23,500 mg |
| 26 | 쏘팔메토 쏘팔옥타코펜 플러스 광동헬스바이오(주) 2공장 |
5.7 mg | Trong khoảng | 5.7 mg / 850 mg |
| 27 | 안국건강 오리지널 쏘팔메토 옥타코사놀 라이코펜 주식회사 노바렉스2공장 |
5.7 mg | Trong khoảng | 5.7 mg / 1,000 mg |
| 28 | 앱소메가 주식회사 노바렉스2공장 |
5.7 mg | Trong khoảng | 5.7 mg / 2,000 mg |
| 29 | 프리벤트라 남자의 힘 쏠칸 포맨 주식회사 노바렉스2공장 |
5.7 mg | Trong khoảng | 5.7 mg / 800 mg |
| 30 | 어쎔코드 AE 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 1,400 mg |
| 31 | 어쎔코드 BE 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 2,000 mg |
| 32 | 어쎔코드 DE 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 3,000 mg |
| 33 | 어쎔코드 E 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 1,000 mg |
| 34 | 어쎔코드 EF 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 1,800 mg |
| 35 | 어쎔코드 EG 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 1,500 mg |
| 36 | 어쎔코드 EH 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 2,000 mg |
| 37 | 어쎔코드 EI 주식회사 네추럴웨이 포천 제2공장 |
Chưa đủ thông tin | — | 5.7 mg / 1,500 mg |
Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang