Tìm theo thành phần › Khác

Fructooligosaccharide

프락토올리고당 so sánh theo g

Tên khác: FOS, Fructooligosaccharide, 프락토올리고당

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

3 ~ 8 g mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “프락토올리고당”

Ai cần lưu ý

Tiêu chuẩn chính thức không có lưu ý cho nhóm người cụ thể.

Tác dụng phụ đã biết: 위장장애·설사

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Dạng bào chế

분말(가루·과립)
물이나 음료에 타서 먹기 쉽고, 단맛이 약간 있어 음식에 섞기 좋습니다.
시럽(액상)
요리·음료용으로 흔하며, 제품에 따라 프락토올리고당 함량이 다르고 다른 당이 섞여 있을 수 있습니다.
고순도 제품(90% 이상 등)
같은 양이라도 실제 프락토올리고당 함량이 높습니다. 함량 표시를 확인하는 것이 좋습니다.

Thời điểm dùng

특정한 섭취 시간에 대한 근거는 제한적입니다. 처음에는 적은 양으로 시작해 하루 여러 번 나눠 먹으면 배에 가스가 차는 불편을 줄일 수 있습니다.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

식사나 음료와 함께 먹어도 괜찮습니다. 물을 충분히 마시면 배변에 도움이 되며, 유산균(프로바이오틱스)과 함께 먹기도 합니다.

Hấp thu

  • 소장에서 거의 소화·흡수되지 않고 대장까지 그대로 내려갑니다.
  • 대장에서 장내 세균이 발효해 짧은사슬지방산과 가스를 만듭니다.
  • 혈당을 거의 올리지 않으며, 설탕보다 열량이 낮습니다.

Dùng quá nhiều

  • 복부 팽만감
  • 방귀(가스) 증가
  • 복통이나 배에서 꾸르륵 소리
  • 묽은 변이나 설사

Lưu ý khác

  • 과민성대장증후군이 있거나 저포드맵(FODMAP) 식단을 하는 사람은 증상이 심해질 수 있으니 의사와 상담하세요.
  • 장 수술 후이거나 장 질환으로 치료 중이면 먹기 전에 의사·약사와 상담하세요.
  • 드물게 과당불내증이 있는 사람은 주의가 필요하니 전문가와 상담하세요.
  • 시럽 제품은 다른 당이 함께 들어 있을 수 있어, 당 섭취를 조절하는 사람은 성분표를 확인하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

250 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 Hawaiian Noni
코스맥스엔비티(주)
6 g Trong khoảng 6 g / 15 g
2 락티브 프리바이오틱스 5000 앤 아연
엠에스바이오텍(주)
5 g Trong khoảng 5,000 mg / 6 g
3 하늘마음 트리플바이오틱스
광동헬스바이오(주) 2공장
4.9 g Trong khoảng 4.9 g / 9 g
4 리얼업 프리바이오틱스 FOS 4500 이뮨 플러스
주)팜크로스
4.5 g Trong khoảng 4,500 mg / 5,000 mg
5 리얼업 프리바이오틱스 FOS 4500 이뮨 플러스
엠에스바이오텍(주)
4.5 g Trong khoảng 4,500 mg / 5 g
6 슬림조이
주식회사 굿씨드
4.5 g Trong khoảng 4,500 mg / 12 g
7 엘스핏
주식회사 굿씨드
4.5 g Trong khoảng 4,500 mg / 12 g
8 프리바이오틱스에프오에스(FOS)4300
주식회사 다원바이오
4.3 g Trong khoảng 4.3 g / 5 g
9 뉴트리엔 팻30 다이어트 토크
주식회사 에이치엔웨이
4.05 g Trong khoảng 4.05 g / 30 g
10 jw중외제약 코어 신바이오틱스 프리바이오틱스 프로바이오틱스
코스맥스엔비티(주)
4 g Trong khoảng 4 g / 6,000 mg
11 겟잇뉴트리 리얼 프리바이오틱스 4000
(주)한미양행 선유공장
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
12 더나은 액티브 신바이오틱스
엠에스바이오텍(주)
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5.5 g
13 마이크로바이옴 프로·프리바이오틱스 골드
일양약품(주)
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
14 매일습관 프리바이오틱스
(주)한미양행 선유공장
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 6 g
15 매일습관 프리바이오틱스
주식회사한미양행
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 6,000 mg
16 메가 액티브 신바이오틱스
엠에스바이오텍(주)
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5.5 g
17 보령 프리바이오틱스 프로바이오틱스
(주)한미양행 선유공장
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5 g
18 보령 프리바이오틱스 프로바이오틱스
주식회사한미양행
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
19 일양 프로프리바이오틱스
이앤에스(주)
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
20 장 건강 프리바이오틱스 FOS
주식회사 노바렉스
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
21 장 건강 프리바이오틱스 FOS
(주)한풍네이처팜
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
22 종근당건강 프리바이오틱스 FOS 에프오에스
주식회사 아람
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
23 청인 장건강하나로
(주)힐링바이오
4 g Trong khoảng 4 g / 10 g
24 쾌변 건강 프리바이오틱스
주식회사 노바렉스
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
25 프로프리 신바이오틱스 생유산균
(주)녹십초알로에
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5 g
26 프리미엄프리바이오틱스 FOS 4000
(주)한미양행 선유공장
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
27 프리미엄프리바이오틱스 FOS 4000
주식회사한미양행
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
28 프리바이오틱스
엔피케이(주)
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
29 프리바이오틱스 + 프로바이오틱스
(주)비오팜
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5,000 mg
30 프리바이오틱스 4000
(주)신비바이오
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5 g
31 프리바이오틱스 4000
코스맥스엔비티(주)
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
32 프리바이오틱스 FOS(에프오에스)
엠에스바이오텍(주)
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5 g
33 프리바이오틱스 FOS(에프오에스) 플러스 아연
주식회사 코스팜
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
34 프리바이오틱스 밸런스
엠에스바이오텍(주)
4 g Trong khoảng 4,000 mg / 5.5 g
35 프리바이오틱스 트리플
주식회사 아람
4 g Trong khoảng 4 g / 5 g
36 활력단백질
코스맥스바이오(주)
4 g Trong khoảng 4 g / 36 g
37 뉴트리티지 산양유 단백질
(주)비오팜
3.7 g Trong khoảng 3,700 mg / 30 g
38 그린팩터
(주)한국씨엔에스팜
3.61 g Trong khoảng 3,610 mg / 18 g
39 더나은 생생프리바이오틱스
엠에스바이오텍(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
40 마이크로바이옴 프로&프리바이오틱스
엠에스바이오텍(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
41 슈퍼 FORCE(포스) 프로바이오틱스
엠에스바이오텍(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
42 슈퍼프리바이오틱스FOS(에프오에스)
엠에스바이오텍(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
43 폴리시아 프리바이오틱스 FOS (에프오에스)
(주)팜투팜2공장
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
44 프리락토 마이크로바이옴
주식회사 네추럴웨이
3.5 g Trong khoảng 3.5 g / 5 g
45 프리락토 마이크로바이옴
콜마비앤에이치(주)음성공장
3.5 g Trong khoảng 3.5 g / 5 g
46 프리미엄 프리바이오틱스
코스맥스엔비티(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5,000 mg
47 프리미엄 프리바이오틱스
(주)비오팜
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5,000 mg
48 프리바이오틱스 프락토올리고당
엠에스바이오텍(주)
3.5 g Trong khoảng 3,500 mg / 5 g
49 프리바이오틱스 프락토올리고당
이앤에스(주)
3.5 g Trong khoảng 3.5 g / 5 g
50 닥터에스더 프리바이오틱스 프리미엄
코스맥스엔비티(주)
3.4 g Trong khoảng 3.4 g / 5 g

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang