슈퍼 FORCE(포스) 프로바이오틱스
당알코올이산화규소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 4.3 mg / 5 g | 4.3 mg |
| Fructooligosaccharide | 3,500 mg / 5 g | 3.5 g |
| Probiotics | 100 million CFU / 5 g | 100 million CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
이소말트, 치커리식이섬유, 무수구연산, 요구르트향분말, 이산화규소, L-프롤린, 갈락토올리고당, 자일로올리고당, 유산균발효추출분말, 유산균배양건조물, 요구르트 혼합, 카사바전분, 아라비아검
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 장건강에 도움을 줄 수 있음
- 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2022-02-18)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang