jw중외제약 코어 신바이오틱스 프리바이오틱스 프로바이오틱스
당알코올하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Fructooligosaccharide | 4 g / 6,000 mg | 4 g |
| Zinc | 8.5 mg / 6,000 mg | 8.5 mg |
| Probiotics | 1 billion CFU / 6,000 mg | 1 billion CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Lactobacillus gasseri(고시형)
- 유산균혼합분말
- 산화아연
- 프락토올리고당(고시형)
- 7종 혼합유산균
- Limosilactobacillus reuteri(고시형)
- Limosilactobacillus fermentum(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
Nguyên liệu khác
요구르트향혼합제제, 자일리톨, 식물성크림혼합분말, 유당, 요구르트 혼합, 유산균배양건조물, 갈락토올리고당, 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(기능성원료인정제2009-80호), 초유단백분말, 올리고당, 아라비아검(고시형)
Giải thích 5 phụ gia 3 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 장건강에 도움을 줄 수 있음
- 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang