Tìm theo thành phần › Axit amin

Creatine

크레아틴 so sánh theo mg

Tên khác: Creatine, Creatine monohydrate, 크레아틴, 크레아틴 모노하이드레이트

Hỏi về thành phần này

Công dụng (được công nhận)

  • 근력 운동 시에 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음

Cách diễn đạt được MFDS Hàn Quốc công nhận. Không phải tuyên bố phòng ngừa hay chữa bệnh.

Dùng bao nhiêu mỗi ngày?

3,000 ~ 3,000 mg mỗi ngày

Nguồn: tiêu chuẩn chính thức của “크레아틴”

Ai cần lưu ý

Nên tránh과량 섭취 주의과다 섭취하지 말 것
Hỏi trước신장 질환신장에 영향을 미치는 약물을 복용하거나 신장 이상의 위험이 있는 사람은 의사와 상담 후에 섭취하여야 함
Lưu ý카페인 함유카페인은 크레아틴의 기능을 감소시킬 수 있음

Kiểm tra theo tình trạng của bạn: Hợp với tôi →

Tìm hiểu thêm Thông tin chung · không phải dữ liệu MFDS

Dạng bào chế

크레아틴 모노하이드레이트
연구가 가장 많이 된 기본 형태입니다. 안정적이고 흡수도 잘 됩니다.
미분화(마이크로나이즈드) 모노하이드레이트
입자를 작게 만들어 물에 잘 섞입니다. 흡수나 효과 자체가 더 좋다는 근거는 부족합니다.
크레아틴 염산염(HCl)
물에 잘 녹아 적은 양으로 홍보되기도 합니다. 모노하이드레이트보다 낫다는 연구는 제한적입니다.
완충(버퍼드) 크레아틴
위장 부담이 적다고 알려져 있으나, 모노하이드레이트보다 낫다는 근거는 부족합니다.
크레아틴 에틸에스터
체내에서 크레아티닌으로 잘 분해되어 모노하이드레이트보다 효율이 낮다는 연구가 있습니다.

Thời điểm dùng

먹는 시간보다 매일 꾸준히 먹는 것이 더 중요합니다. 운동 전후 어느 때든 괜찮고, 한 번에 많이 먹으면 속이 불편할 수 있어 나눠 먹으면 도움이 됩니다.

Với thức ăn và dưỡng chất khác

탄수화물이나 단백질이 든 식사와 함께 먹으면 근육으로 더 잘 들어간다는 연구가 있습니다. 물을 충분히 마시고, 카페인과 함께 먹을 때의 영향은 연구가 엇갈립니다.

Hấp thu

  • 입으로 먹은 크레아틴은 장에서 대부분 잘 흡수됩니다.
  • 근육에 저장되는 양에는 한계가 있어, 많이 먹어도 남는 양은 크레아티닌 형태로 소변으로 나갑니다.
  • 물에 타서 오래 두면 크레아티닌으로 분해될 수 있어 바로 마시는 것이 좋습니다.

Dùng quá nhiều

  • 복부 팽만감, 메스꺼움
  • 설사 등 위장 불편
  • 근육 내 수분 증가로 인한 체중 증가

Lưu ý khác

  • 혈액 속 크레아티닌 수치가 올라갈 수 있어, 신장 기능 검사 전에는 섭취 사실을 의료진에게 알리세요.
  • 소염진통제(NSAIDs), 이뇨제 등 신장에 영향을 줄 수 있는 약을 먹고 있다면 의사·약사와 상담하세요.
  • 임신·수유 중이거나 청소년은 안전성 연구가 제한적이므로 전문가와 상담 후 섭취하세요.
  • 당뇨병이나 고혈압 등 만성질환이 있다면 섭취 전 의사와 상담하세요.

Thông tin dinh dưỡng chung do AI tổng hợp và quản trị viên kiểm duyệt. Không dùng để chẩn đoán; thông tin chính thức ở trên được ưu tiên.

2 nguyên liệu công nhận riêng có dùng thành phần này
Nguyên liệuLượng nguyên liệu mỗi ngàyCông ty được công nhận
크레아틴 . 선경트레이딩(주)
크레아틴 3g/일 뉴트리펀코리아컨설팅

Lượng dùng ở đây là của chính nguyên liệu, không phải hàm lượng thành phần.

99 sản phẩm chứa thành phần này

#ProductMỗi ngàySo với khoảng liềuGhi trên nhãn
1 Gotewell Recovery + Glow Blend with creatine and collagen
맥널티바이오(주)
5,000 mg Cao hơn khoảng 5 g / 5 g
2 AG 크레아틴
콜마비앤에이치(주)음성공장
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3.1 g
3 근력운동엔 크레아틴 파워 3000
동서바이오팜(주) 안성공장
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 6,000 mg
4 뉴트리폰즈 크레아틴 모노하이드레이트 3000
주식회사 노바렉스
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,000 mg
5 다이나믹 크레아틴 모노하이드레이트
주식회사 노바렉스
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,000 mg
6 더 파르마 크레아틴
(주)서흥헬스케어
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 5 g
7 라이프토콜 크레아틴 모노 하이드레이트 180캡슐
주식회사 내츄럴엔
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,000 mg
8 리얼초이스 크레아틴
주식회사 에이치엔웨이
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,500 mg
9 리얼크레아틴
케이에이치캠프
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,030 mg
10 맥스컷 크레아틴
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
11 머슬 다이노 트리플 업
주식회사 아리너스
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 5 g
12 머시스 크레아틴
코뉴
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,020 mg
13 메디콕 리얼 크레아틴 모노하이드레이트
(주)유디바이오
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 6 g
14 베네틴 크레아틴 모노하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
15 비엔리치 크레아틴 모노 하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
16 삼대오백 크레아틴
주식회사 뉴트리플래닛
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 4,800 mg
17 삼대오백 크레아퓨어 크레아틴
노비스바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 4,800 mg
18 삼대오백 크레아퓨어 크레아틴 츄어블 레몬맛
주식회사 뉴트리플래닛
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 6,000 mg
19 서비푸드 슈퍼 크레아틴 모노 하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 6 g
20 스트롱홀드
유니시티글로벌매뉴팩쳐링(유)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 10 g
21 시트루 크레아틴
코스맥스엔비티(주)
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3.1 g
22 심플랩 크레아틴 모노하이드레이트
노비스바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
23 알파원 크레아틴 모노 하이드레이트
(주)비오팜
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,000 mg
24 에너부스팅 크레아틴 모노하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
25 엔업 크레아틴 파워프로
주식회사 에이치엔웨이
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,500 mg
26 엔에스 크레아틴 모노하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
27 여에스더 근력엔 크레아틴
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
28 옥타크레아틴 파워
주식회사 에이치엔웨이
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,200 mg
29 운동수행능력 향상엔 크레아틴 모노하이드레이트
주식회사 코스팜
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 4,800 mg
30 원 크레아틴 모노하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
31 원모어 크레아틴
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 6 g
32 웰리카 크레아틴 모노하이드레이트 4000
주식회사 에이원바이옴
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,000 mg
33 익스트림 모노크레아틴 플러스
콜마비앤에이치(주)음성공장
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
34 익스트림 모노크레아틴 플러스
(주)유디바이오
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
35 익스트림 모노크레아틴 플러스
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
36 익스트림 크레아프로틴
콜마비앤에이치(주)음성공장
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 35 g
37 저스트 크레아틴 모노 하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
38 전해질 밸런스&크레아틴
대원헬스케어 주식회사 2공장
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 10,000 mg
39 정직한 크레아틴 모노하이드레이트
노비스바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
40 제트맥스크레아틴
코뉴
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
41 제트맥스크레아틴 크레아퓨어
코뉴
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
42 제트크레아틴프로
코뉴
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,000 mg
43 제트크레아틴프로 크레아퓨어
코뉴
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,000 mg
44 코오롱 코어 크레아틴 모노 하이드레이트
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
45 크레아틴
(주)유유헬스케어
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,000 mg
46 크레아틴
(주)오투바이오
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 8 g
47 크레아틴 괴물상사
맥널티바이오(주)
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 3 g
48 크레아틴 두유맛
주식회사 이수바이오
3,000 mg Trong khoảng 3 g / 30 g
49 크레아틴 모노 하이드레이트
주식회사 상상바이오
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 4,000 mg
50 크레아틴 모노 하이드레이트
(주)비오팜
3,000 mg Trong khoảng 3,000 mg / 3,000 mg

Sắp xếp theo lượng mỗi ngày. Sản phẩm không tính được lượng mỗi ngày xếp ở cuối. “Khoảng liều” là lượng mỗi ngày chính thức cho công dụng được công nhận. Đây không phải giới hạn an toàn (mức tiêu thụ tối đa theo Chuẩn nhu cầu dinh dưỡng Hàn Quốc); vượt quá không có nghĩa là không an toàn.

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang