So sánh sản phẩm › 크레아틴

AG 크레아틴

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200600200032851 Đăng ký 2023-11-21
이산화규소하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Creatine 3,000 mg / 3.1 g 3,000 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

이산화규소, 덱스트린, 아미노산혼합분말, 옥타코사놀 함유 유지(고시형), L-아르지닌, L-카르니틴, 타우린, 아미노산혼합분말, 마카뿌리분말, 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)

Giải thích 2 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 크레아틴 : 근력 운동 시에 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-11-21)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang