So sánh sản phẩm › 크레아틴

크레아틴

Nhà sản xuất (주)오투바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20130020008691 Đăng ký 2026-08-03
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)이산화규소향료하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Creatine 3 g / 8 g 3,000 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

민들레추출물분말, 수크랄로스, 구연산칼슘, 구연산칼륨, 이산화규소, 복숭아향분말, 효소처리스테비아, 복숭아맛분말, 구연산삼나트륨, 글루콘산마그네슘, 정제소금, DL-사과산, 타우린, 에리스리톨

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 근력 운동 시에 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang