So sánh sản phẩm › 크레아틴

뉴트리폰즈 크레아틴 모노하이드레이트 3000

Thương hiệu 뉴트리폰즈 Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200083275 Đăng ký 2025-09-16
원형츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Creatine 3,000 mg / 4,000 mg 3,000 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), DL-사과산, 세븐베리농축분말, 스테아린산마그네슘(고시형), 블루베리향, 효소처리스테비아, 이산화규소, 수크랄로스, 마카뿌리분말, 흑마늘분말, 비수리추출분말, 홍삼(고시형), 아미노산혼합분말, 과일혼합분말, 혼합야채분말, 양배추추출액분말, 나한과추출물분말, 블루베리농축분말, 칼슘(고시형), 히드록시프로필셀룰로스

Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 근력 운동 시에 운동수행능력 향상에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang