그린스 우먼스 멀티
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 210 mg / 1,650 mg | 210 mg |
| Magnesium | 105 mg / 1,650 mg | 105 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 1,650 mg | 100 mg |
| Selenium | 55 μg / 1,650 mg | 55 μg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 1,650 mg | 11 mg |
| Iron | 12 mg / 1,650 mg | 12 mg |
| Vitamin B1 | 15 mg / 1,650 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 15 mg / 1,650 mg | 15 mg |
| Vitamin B6 | 15 mg / 1,650 mg | 15 mg |
| Vitamin B2 | 15 mg / 1,650 mg | 15 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,650 mg | 15 mg |
| Chromium | 25 μg / 1,650 mg | 25 μg |
| Vitamin B12 | 100 μg / 1,650 mg | 100 μg |
| Iodine | 150 μg / 1,650 mg | 150 μg |
| Zinc | 8 mg / 1,650 mg | 8 mg |
| Vitamin D | 15 μg / 1,650 mg | 15 μg |
| Biotin | 50 μg / 1,650 mg | 50 μg |
| Copper | 0.9 mg / 1,650 mg | 0.9 mg |
| Manganese | 1 mg / 1,650 mg | 1 mg |
| Vitamin K | 35 μg / 1,650 mg | 35 μg |
| Folate | 680 μg DFE / 1,650 mg | 680 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 칼슘
- 마그네슘
- 비타민 C
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민 E
- 철
- 비타민 B1
- 판토텐산
- 비타민 B6
- 비타민 B2
- 나이아신
- 크롬
- 비타민 B12
- 요오드
- 아연
- 비타민 D
- 비오틴
- 구리
- 망간
- 비타민 K
- 엽산
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 D3(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 요오드(고시형)
- 칼슘(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 셀레늄(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 크롬(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민 K1(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 황산동(고시형)
- 비오틴(고시형)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 기타엿, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 치자황색소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, Bifidobacterium longum(고시형), Bifidobacterium bifidum(고시형), Lactobacillus acidophilus(고시형), 브로콜리추출물분말, 로즈마리추출물분말, L-아르지닌, 석류농축분말, 덩굴월귤농축분말, 마카뿌리분말, 홍삼농축액(고시형), 세븐베리농축분말, 사과과즙분말, 딸기농축액분말, 귤껍질추출물분말, 베타카로틴(고시형), 케르세틴, 생강추출분말, 결명자추출물분말, 베타카로틴(고시형)
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang