하이뮨 프로틴 밸런스 고소한맛
합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 20 g / 38 g | 20 g |
| Fructooligosaccharide | 3 g / 38 g | 3 g |
| Calcium | 300 mg / 38 g | 300 mg |
| Magnesium | 150 mg / 38 g | 150 mg |
| Zinc | 9 mg / 38 g | 9 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 38 g | 10 μg |
| Vitamin B6 | 3 mg / 38 g | 3 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 38 g | 5 mg |
| Biotin | 30 μg / 38 g | 30 μg |
| Selenium | 27.5 μg / 38 g | 27.5 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산양유분말
- 대두단백분말
- 우유단백
- 우유단백
- 우유단백
- 산양유분말
- 제이인산칼슘(고시형)
- 효모식품
- 비오틴(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민D3혼합제제
- 산화아연(고시형)
- 수산화마그네슘(고시형)
- 제삼인산칼슘(고시형)
- 프락토올리고당(고시형)
- 우유단백
- 기타가공품
Nguyên liệu khác
설탕, 콜라겐, 향료, 향료, 정제소금, 향료, 나한과추출물분말, 곡류가공품, 곡류가공품, 기타 농산가공품, 수크랄로스
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 근육, 결합조직 등 신체조직의 구성성분
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질대사와 에너지 생성에 필요
- 신경과 근육 기능유지에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang