So sánh sản phẩm › 칼슘

프리나탈 포뮬라

Thương hiệu 프리나탈 Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200082444 Đăng ký 2021-12-13
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화티타늄이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 250 mg / 1,650 mg 250 mg
Magnesium 100 mg / 1,650 mg 100 mg
Vitamin C 70 mg / 1,650 mg 70 mg
Selenium 30 μg / 1,650 mg 30 μg
Vitamin E 6 mg α-TE / 1,650 mg 6 mg
Iron 7.5 mg / 1,650 mg 7.5 mg
Chromium 28 μg / 1,650 mg 28 μg
Niacin 9 mg NE / 1,650 mg 9 mg
Zinc 7 mg / 1,650 mg 7 mg
Vitamin B6 5 mg / 1,650 mg 5 mg
Iodine 75 μg / 1,650 mg 75 μg
Pantothenic acid 3.5 mg / 1,650 mg 3.5 mg
Copper 0.75 mg / 1,650 mg 0.75 mg
Manganese 0.9 mg / 1,650 mg 0.9 mg
Vitamin D 5 μg / 1,650 mg 5 μg
Biotin 17 μg / 1,650 mg 17 μg
Vitamin B1 0.7 mg / 1,650 mg 0.7 mg
Vitamin B2 0.8 mg / 1,650 mg 0.8 mg
Folate 1,020 μg DFE / 1,650 mg 1,020 μg
Vitamin B12 0.72 μg / 1,650 mg 0.72 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 이산화규소, 이산화티타늄, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 덱스트린, 결정셀룰로스

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-04)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang