키성장 프리미엄 에스 S
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 210 mg / 20 g | 210 mg |
| GABA | 57.5 mg / 20 g | 57.5 mg |
| Taurine | 1.7 mg / 20 g | 1.7 mg |
| Rosavin | 4.25 mg / 20 g | 4.25 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 20 g | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 20 g | 55 μg |
| Vitamin B1 | 12 mg / 20 g | 12 mg |
| Niacin | 15 mg / 20 g | 15 mg |
| Molybdenum | 25 μg / 20 g | 25 μg |
| Manganese | 3 mg / 20 g | 3 mg |
| Biotin | 30 μg / 20 g | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 홍경천 추출물(고시형)
- 구연산칼슘(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 니코틴산아미드
- 건조효모(몰디브덴함유)
- 황산망간(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)
Nguyên liệu khác
사과향, Red grape농축액, 사과농축액, 시클로덱스트린시럽, 프락토올리고당, 정제수, 비타민B6염산염, 유산균배양액, 합성향료(4-Aminobutyric acid), 금잔화꽃분말, 분말비타민A혼합제제, 레몬밤잎추출분말, 캐모마일추출물분말, 토마토추출물분말, 초유분말, 초유단백분말, L-아르지닌, 한속단뿌리추출분말, 아미노산혼합제제, 과일채소혼합분말, 비타민D3혼합제제분말, 황금혼합추출물, 포도당, 수크랄로스, DL-사과산, 구연산, 잔탄검, 효소처리스테비아, 과.채가공품, 글루콘산마그네슘(고시형), 대보농축액
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 칼슘 : 뼈와 치아 형성에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요, 정상적인 혈액응고에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 몰리브덴 : 산화・환원 효소의 활성에 필요
- 망간 : 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 홍경천 추출물 : 스트레스로 인한 피로 개선에 도움을 줄 수 있음
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호) : 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang