유스스팬3
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 200 mg / 5.8 g | 200 mg |
| Zinc | 11.2 mg / 5.8 g | 11.2 mg |
| Vitamin E | 13.42 mg α-TE / 5.8 g | 13.42 mg |
| Chromium | 100 μg / 5.8 g | 100 μg |
| Selenium | 70 μg / 5.8 g | 70 μg |
| Pantothenic acid | 30 mg / 5.8 g | 30 mg |
| Niacin | 30 mg NE / 5.8 g | 30 mg |
| Iron | 5 mg / 5.8 g | 5 mg |
| Vitamin B6 | 10 mg / 5.8 g | 10 mg |
| Vitamin B1 | 7.5 mg / 5.8 g | 7.5 mg |
| Vitamin B2 | 8.5 mg / 5.8 g | 8.5 mg |
| Copper | 1 mg / 5.8 g | 1 mg |
| Vitamin B12 | 60 μg / 5.8 g | 60 μg |
| Manganese | 2 mg / 5.8 g | 2 mg |
| Vitamin K | 40 μg / 5.8 g | 40 μg |
| Folate | 340 μg DFE / 5.8 g | 340 μg |
| Iodine | 100 μg / 5.8 g | 100 μg |
| Biotin | 150 μg / 5.8 g | 150 μg |
| EPA + DHA | 1,000 mg / 5.8 g | 1,000 mg |
| Calcium | 210 mg / 5.8 g | 210 mg |
| Magnesium | 94.5 mg / 5.8 g | 94.5 mg |
| Vitamin A | 650 μg RAE / 5.8 g | 650 μg |
| Vitamin D | 50 μg / 5.8 g | 50 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 C
- 아연
- 크롬
- 비타민E
- 판토텐산
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 나이아신
- 철
- 비타민 B6
- 비타민 B1
- 비타민 B2
- 구리
- 비타민 B12
- 망간
- 비타민A
- 비타민D
- 비타민K
- 엽산
- 비오틴
- 요오드
- EPA 및 DHA 함유 유지
- 칼슘
- 마그네슘
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 요오드칼륨(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민K1혼합제제
- 비타민 A 혼합제제
- 비타민 D3 혼합제제유지
- 황산망간(고시형)
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 글루콘산동(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 두나리엘라추출물
- 비타민 B6 염산염
- 피로인산제이철(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 아셀렌산나트륨
- 건조효모(크롬함유)
- 정제어유
- 탄산칼슘(고시형)
- L-아스코브산나트륨(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- d-α-토코페롤
Nguyên liệu khác
카복시메틸스타치나트륨, D-리모넨, 토마토추출물(고시형), 월귤나무열매분말, β-시클로덱스트린, 레시틴, 코엔자임 Q10 혼합, 케르세틴, 황산마그네슘(고시형), 해조분말, 옥수수추출물, γ-시클로덱스트린, 밀납, 글루콘산마그네슘(고시형), 유당혼합분말, 헤마토코쿠스추출물(고시형), 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 마리골드꽃추출물(고시형), 시트러스추출분말, 올리브유, 로즈마리추출물, 구연산칼슘(고시형)
Vỏ nang
카카오색소, 정제수, 이산화티타늄, 에틸바닐린, 소르비탄지방산에스테르, 글리세린, 젤라틴, 젤라틴
Giải thích 11 phụ gia 4 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
- EPA 및 DHA 함유 유지 : 혈중 중성지질 개선・혈행 개선・기억력 개선・건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang