So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
올인원 헬스팩
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 3,650 mg | 130 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 3,650 mg | 100 mg |
| Vitamin B6 | 75 mg / 3,650 mg | 75 mg |
| Vitamin B1 | 60 mg / 3,650 mg | 60 mg |
| Niacin | 40 mg NE / 3,650 mg | 40 mg |
| Vitamin B2 | 40 mg / 3,650 mg | 40 mg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 3,650 mg | 25 mg |
| Vitamin B12 | 24 μg / 3,650 mg | 24 μg |
| Zinc | 15 mg / 3,650 mg | 15 mg |
| Manganese | 3 mg / 3,650 mg | 3 mg |
| Selenium | 55 μg / 3,650 mg | 55 μg |
| Copper | 0.24 mg / 3,650 mg | 0.24 mg |
| Biotin | 300 μg / 3,650 mg | 300 μg |
| Calcium | 210 mg / 3,650 mg | 210 mg |
| Magnesium | 105 mg / 3,650 mg | 105 mg |
| Vitamin D | 15 μg / 3,650 mg | 15 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 3,650 mg | 70 μg |
| Catechins | 300 mg / 3,650 mg | 300 mg |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 3,650 mg | 1.3 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 3,650 mg | 500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
- 마그네슘
- 비타민 D
- 칼슘
- 비오틴
- 엽산
- 구리
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 망간
- 아연
- 비타민 B12
- 판토텐산
- 비타민 B2
- 나이아신
- 비타민 B1
- 비타민 B6
- 비타민 C
- 비타민 K
- 녹차추출물
- 바나바잎 추출물
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B12혼합제제분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 비타민B6염산염
- 비타민B1염산염
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 바나바잎 추출물(고시형)
- 비타민K1혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 해조칼슘
- 비오틴(고시형)
- 엽산(고시형)
- 황산동(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 녹차추출물분말(고시형)
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형)
Nguyên liệu khác
마카뿌리분말, 과일채소혼합분말, L-아스파트산, 글리세린지방산에스테르, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 결정셀룰로스, 후추추출물, 아미노산혼합제제, 아미노산혼합제제, 초록입홍합동결건조분말, L-아르지닌, 고형차, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 이산화티타늄, 치자황색소, 치자그린색소, 히드록시프로필셀룰로스, 생선콜라겐, 히알루론산, 상어연골분말
Giải thích 10 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 항산화 ・ 체지방 감소 ・ 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang