So sánh sản phẩm › 칼슘

부원건강 종합비타민19

Thương hiệu 부원건강 Nhà sản xuất 주식회사 아리너스 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20110020099313 Đăng ký 2024-08-16
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화티타늄이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 1.2 mg / 2,000 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 2,000 mg 1.4 mg
Niacin 15 mg NE / 2,000 mg 15 mg
Pantothenic acid 5 mg / 2,000 mg 5 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 2,000 mg 1.5 mg
Folate 400 μg DFE / 2,000 mg 400 μg
Vitamin B12 100 μg / 2,000 mg 100 μg
Biotin 30 μg / 2,000 mg 30 μg
Vitamin C 100 mg / 2,000 mg 100 mg
Vitamin A 700 μg RAE / 2,000 mg 700 μg
Vitamin D 10 μg / 2,000 mg 10 μg
Vitamin E 11 mg α-TE / 2,000 mg 11 mg
Vitamin K 70 μg / 2,000 mg 70 μg
Calcium 210 mg / 2,000 mg 210 mg
Magnesium 94.5 mg / 2,000 mg 94.5 mg
Zinc 8.5 mg / 2,000 mg 8.5 mg
Copper 0.8 mg / 2,000 mg 0.8 mg
Selenium 55 μg / 2,000 mg 55 μg
Manganese 3 mg / 2,000 mg 3 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르, 홍국색소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 혼합유당, 결정셀룰로스

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
홍국색소 Phẩm màu
홍국균으로 만든 붉은 천연색소 (색을 내는 용도, 기능성 원료 홍국과 다름)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-08-16)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang