바로타민
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 17 mg / 23,200 mg | 17 mg |
| Niacin | 10.05 mg NE / 23,200 mg | 10.05 mg |
| Manganese | 3 mg / 23,200 mg | 3 mg |
| Iodine | 300 μg / 23,200 mg | 300 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 23,200 mg | 100 mg |
| Vitamin B6 | 57 mg / 23,200 mg | 57 mg |
| Vitamin B1 | 45.6 mg / 23,200 mg | 45.6 mg |
| Vitamin B2 | 53.2 mg / 23,200 mg | 53.2 mg |
| Iron | 3.6 mg / 23,200 mg | 3.6 mg |
| Vitamin B12 | 91.2 μg / 23,200 mg | 91.2 μg |
| Copper | 0.8 mg / 23,200 mg | 0.8 mg |
| Biotin | 200 μg / 23,200 mg | 200 μg |
| Selenium | 55 μg / 23,200 mg | 55 μg |
| Vitamin E | 16.5 mg α-TE / 23,200 mg | 16.5 mg |
| Chromium | 30 μg / 23,200 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 23,200 mg | 25 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 23,200 mg | 70 μg |
| Vitamin D | 25 μg / 23,200 mg | 25 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 D
- 비타민 K
- 비타민 A
- 몰리브덴
- 크롬
- 비타민 E
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비오틴
- 구리
- 비타민 B12
- 철
- 비타민 B2
- 비타민 B1
- 비타민 B6
- 비타민 C
- 요오드
- 망간
- 나이아신
- 아연
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 E(고시형)
- 셀레늄(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 비타민 K1(고시형)
- 크롬(고시형)
- 몰리브덴(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 황산동(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 요오드칼륨(고시형)
- 비타민 D3(고시형)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 오렌지향, 콩기름(대두유), 프락토올리고당, 과당, 오렌지농축액, 정제수, 밀납(백납), 황금혼합추출물, 덱스트린, 잔탄검, 야채혼합농축분말, L-글루타민, 타우린, L-아르지닌, 카라멜색소 Ⅳ, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 이산화티타늄, 레시틴, 스테아린산마그네슘(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 칼슘(고시형), 과일혼합분말, 카나우바왁스
Vỏ nang
젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 안나토색소, 에틸바닐린
Giải thích 21 phụ gia 7 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 산화・환원 효소의 활성에 필요
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
- 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요, 에너지 생성에 필요, 신경발달에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang