So sánh sản phẩm › 요오드

닥터에디션 퍼스트맘Ⅱ

Nhà sản xuất (주)알피바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400170061097 Đăng ký 2021-02-19
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐장방형(길쭉한 모양)천연색소하루 한 번식후

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin A 450 μg RE / 1,600 mg 450 μg
Vitamin D 15 μg / 1,600 mg 15 μg
Vitamin E 15 mg α-TE / 1,600 mg 15 mg
Vitamin B1 2.6 mg / 1,600 mg 2.6 mg
Vitamin B2 2.7 mg / 1,600 mg 2.7 mg
Vitamin B6 2.6 mg / 1,600 mg 2.6 mg
Vitamin B12 2.6 μg / 1,600 mg 2.6 μg
Niacin 19 mg NE / 1,600 mg 19 mg
Pantothenic acid 10 mg / 1,600 mg 10 mg
Biotin 100 μg / 1,600 mg 100 μg
Folate 800 μg DFE / 1,600 mg 800 μg
Vitamin C 110 mg / 1,600 mg 110 mg
Magnesium 100 mg / 1,600 mg 100 mg
Zinc 10.5 mg / 1,600 mg 10.5 mg
Iron 60 mg / 1,600 mg 60 mg
Copper 0.93 mg / 1,600 mg 0.93 mg
Selenium 64 μg / 1,600 mg 64 μg
Iodine 150 μg / 1,600 mg 150 μg
Manganese 2.1 mg / 1,600 mg 2.1 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

유산균혼합분말, 폴리소르베이트 80, 레시틴, 밀납(황납), 조류추출유지, 콩기름(대두유)

Vỏ nang

젤라틴, 폴리글리시톨시럽, 글리세린, 카카오색소

Giải thích 6 phụ gia 4 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-06-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang