Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.37 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B2 | 0.5 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Niacin | 4.9 mg NE / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B6 | 0.6 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Pantothenic acid | 1.7 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Folate | 166 μg DFE / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Biotin | 47 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin C | 22 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Zinc | 4 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Chromium | 65 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Copper | 0.45 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Selenium | 22 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Manganese | 0.7 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Iodine | 33 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Beta-carotene | 2.48 mg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin E | 6.8 mg α-TE / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin D | 4.6 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B12 | 2.1 μg / 2,160 mg | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모
- 건조효모
- 글루콘산동(고시형)
- 건조효모
- 건조효모
- 당근추출분말
- 건조효모
- 비타민 B12 혼합제제
- 비타민 D2 혼합제제
- 아세로라추출분말
- D-알파-토코페릴초산염 혼합제제
- 건조효모
Nguyên liệu khác
효소처리스테비아, 미역(줄기)추출물(추출액)분말(분말 추출물), 귀리식이섬유(고시형), 아라비아검, 난소화성말토덱스트린(고시형), 과일혼합분말(가루, 과립), 혼합제제, 알로에 겔분말(가루, 과립), 트라가칸스검, 요구르트향분말(가루, 과립), 제이인산칼슘, 유청칼슘, 바닐라향분말, 아라비아검(고시형), 알로에 베라추출물(추출액)분말(분말 추출물), 채소혼합분말(가루, 과립)
Giải thích 3 phụ gia
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-31)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang