네이처그랜드 종합비타민 & 미네랄 21
장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Copper | 0.8 mg / 1 g | 0.8 mg |
| Niacin | 15 mg / 1 g | 15 mg |
| Magnesium | 94.5 mg / 1 g | 94.5 mg |
| Manganese | 3 mg / 1 g | 3 mg |
| Molybdenum | 25 μg / 1 g | 25 μg |
| Biotin | 30 μg / 1 g | 30 μg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 1 g | 700 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 1 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 1 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 1 g | 1.5 mg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 1 g | 2.4 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 1 g | 100 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 1 g | 10 μg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 1 g | 11 mg |
| Vitamin K | 70 μg / 1 g | 70 μg |
| Selenium | 55 μg / 1 g | 55 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 1 g | 8.5 mg |
| Folate | 400 μg / 1 g | 400 μg |
| Iron | 12 mg / 1 g | 12 mg |
| Chromium | 30 μg / 1 g | 30 μg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1 g | 5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 B12
- 비타민 B6
- 비타민 B2
- 비타민 A
- 비오틴
- 몰리브덴
- 망간
- 마그네슘
- 나이아신
- 구리
- 비타민 B1
- 비타민 C
- 비타민 D
- 비타민 E
- 비타민 K
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 아연
- 엽산
- 철
- 크롬
- 판토텐산
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 D3(고시형)
- 글루콘산동(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 몰리브덴(고시형)
- 나이아신(고시형)
- 크롬(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 K1(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 비오틴(고시형)
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 히드록시프로필셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 말토덱스트린혼합제제, 덱스트린, 유당, 결정셀룰로스, 기타엿, 과일혼합분말
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 2, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 1, 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 2, 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-11-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang