So sánh sản phẩm › 칼슘

관절살리도 효

Nhà sản xuất 대원헬스케어 주식회사 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20172880193287 Đăng ký 2024-12-31
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 210 mg / 80 mL 210 mg
Methylsulfonylmethane 1.5 g / 80 mL 1,500 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

참당귀농축액, 사양벌꿀, 혼합버섯균사체추출물분말, 프락토올리고당, 정제수, 식물혼합추출액, 잇꽃씨앗추출물분말, 가시오갈피추출물분말, 상어연골추출물분말, 생선콜라겐, 효소처리스테비아, 구연산(무수), 황금추출물, 보스웰리아추출물분말, 글루코사민황산염분말(고시형)

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • (나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • (가) 뼈와 치아 형성에 필요
  • (다) 정상적인 혈액응고에 필요
  • (라) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-28)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang