So sánh sản phẩm › 베타카로틴

골든 테라타민

Nhà sản xuất 풀무원건강생활(주) Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020001283 Đăng ký 2016-08-19
식물성 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)타원형스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 26.4 mg / 1,700 mg 26.4 mg
Vitamin B2 28 mg / 1,700 mg 28 mg
Vitamin B6 12 mg / 1,700 mg 12 mg
Niacin 30 mg NE / 1,700 mg 30 mg
Pantothenic acid 15 mg / 1,700 mg 15 mg
Vitamin C 100 mg / 1,700 mg 100 mg
Beta-carotene 0.45 mg / 1,700 mg 0.45 mg
Iron 6 mg / 1,700 mg 6 mg
Copper 0.4 mg / 1,700 mg 0.4 mg
Manganese 1.5 mg / 1,700 mg 1.5 mg
Molybdenum 12.5 μg / 1,700 mg 12.5 μg
Chromium 25 μg / 1,700 mg 25 μg
Magnesium 157.5 mg / 1,700 mg 157.5 mg
Vitamin D 20 μg / 1,700 mg 20 μg
Zinc 4.25 mg / 1,700 mg 4.25 mg
Selenium 27.5 μg / 1,700 mg 27.5 μg
Vitamin B12 120 μg / 1,700 mg 120 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

흑후추추출물, 폴리감마글루탐산(고시형), 클로렐라원말, 글리세린지방산에스테르, 카카오파우더, 아세로라추출분말, 해바라기씨앗분말, 진흙버섯균사체추출물, 버섯혼합추출물, 주석산수소콜린, 스테아린산, 과채가공품, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 녹차추출물(고시형), 프탈산히드록시프로필메틸셀룰로스, 밀납, 해조분말, 미강유, 치아씨오일, 결정셀룰로스, 과채가공품

Vỏ nang

변성전분, 글리세린, 카라기난

Giải thích 10 phụ gia 1 cần lưu ý
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 산화·환원 효소의 활성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang