So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지

프리미엄티컨트롤멀티팩

Nhà sản xuất 광동헬스바이오(주) 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 200400200141261 Đăng ký 2020-07-09
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin C 100 mg / 2,500 mg 100 mg
Vitamin E 11 mg α-TE / 2,500 mg 11 mg
Niacin 14 mg NE / 2,500 mg 14 mg
Vitamin B12 10 μg / 2,500 mg 10 μg
Vitamin D 25 μg / 2,500 mg 25 μg
Vitamin A 700 μg RE / 2,500 mg 700 μg
Pantothenic acid 5 mg / 2,500 mg 5 mg
Vitamin B6 1.4 mg / 2,500 mg 1.4 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 2,500 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.5 mg / 2,500 mg 1.5 mg
EPA + DHA 600 mg / 2,500 mg 600 mg
Magnesium 200 mg / 2,500 mg 200 mg
Molybdenum 50 μg / 2,500 mg 50 μg
Selenium 20 μg / 2,500 mg 20 μg
Chromium 35 μg / 2,500 mg 35 μg
Manganese 4 mg / 2,500 mg 4 mg
Zinc 8 mg / 2,500 mg 8 mg
Copper 0.24 mg / 2,500 mg 0.24 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

결정셀룰로스, 포도씨앗유, 오미자농축분말, L-티로신, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 덱스트린, 강황추출물분말, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 이산화티타늄, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 아미노산혼합제제, 홍화황색소, 자당지방산에스테르, 천연향신료

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, D-소비톨액

Giải thích 11 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 산화·환원 효소의 활성에 필요
  • 혈중 중성지질 개선·혈행 개선·건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2020-11-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang