프로바이오틱스 얼티밋
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Magnesium | 94.5 mg / 23.81 g | 94.5 mg |
| Zinc | 17 mg / 23.81 g | 17 mg |
| Selenium | 55 μg / 23.81 g | 55 μg |
| Niacin | 15 mg NE / 23.81 g | 15 mg |
| Probiotics | 2 billion CFU / 23.81 g | 2 billion CFU |
| Vitamin C | 100 mg / 23.81 g | 100 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 23.81 g | 11 mg |
| Vitamin B6 | 30 mg / 23.81 g | 30 mg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 23.81 g | 25 mg |
| Vitamin B1 | 24 mg / 23.81 g | 24 mg |
| Vitamin B2 | 28 mg / 23.81 g | 28 mg |
| Chromium | 30 μg / 23.81 g | 30 μg |
| Vitamin D | 25 μg / 23.81 g | 25 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 23.81 g | 25 μg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 23.81 g | 700 μg |
| Copper | 0.8 mg / 23.81 g | 0.8 mg |
| Vitamin B12 | 48 μg / 23.81 g | 48 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 23.81 g | 70 μg |
| Biotin | 30 μg / 23.81 g | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 마그네슘
- 아연
- 비타민 C
- 비타민 E
- 비타민 B6
- 판토텐산
- 비타민 B1
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민 B2
- 나이아신
- 크롬
- 비타민 D
- 몰리브덴
- 비타민 A
- 구리
- 비타민 B12
- 비타민 K
- 비오틴
- 프로바이오틱스
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 글루콘산마그네슘(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형)
- 비타민E혼합제제분말
- 비타민B6염산염
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 유산균혼합분말
- 니코틴산아미드(고시형)
- 건조효모(크롬함유)
- 비타민D3혼합제제분말
- 건조효모(몰디브덴함유)
- 분말비타민A혼합제제
- 글루콘산동(고시형)
- 비타민B12혼합제제분말
- 비타민K1혼합제제
- 비오틴(고시형)
Nguyên liệu khác
유산균배양건조물, 과일혼합분말, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 해조칼슘, 글리세린지방산에스테르, 이눌린/치커리추출물(고시형), 프락토올리고당, 이산화티타늄, 치자황색소, 치자적색소, 타우린, 테아닌(고시형), L-아르지닌, 아미노산혼합제제, 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형), 홍경천 추출물(고시형), 정제수, 프락토올리고당, 오렌지농축액, 난소화성말토덱스트린(고시형), 오렌지향, 레몬농축액, 구연산, 혼합유당, 효소처리스테비아, 결정셀룰로스, γ-시클로덱스트린, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 잔탄검, 황금혼합추출물
Vỏ nang
글리세린, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수, 카라기난, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘, 염화칼륨
Giải thích 19 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 프로바이오틱스 : 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang