탄탄 슬리밍 트리플 부스터 샷 5일+2일
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)천연색소이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Ala-Val-Gly-Pro-Ala | 2.475 mg / 22,180 mg | 2.475 mg |
| Xylooligosaccharide | 700 mg / 22,180 mg | 0.7 g |
| Niacin | 15 mg NE / 22,180 mg | 15 mg |
| Catechins | 300 mg / 22,180 mg | 300 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 22,180 mg | 28 mg |
| Corosolic acid | 0.45 mg / 22,180 mg | 0.45 mg |
| Chromium | 0.009 mg / 22,180 mg | 9 μg |
| Zinc | 2.55 mg / 22,180 mg | 2.55 mg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 22,180 mg | 1.5 mg |
| Selenium | 16.5 μg / 22,180 mg | 16.5 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 22,180 mg | 3 μg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 22,180 mg | 0.45 mg |
| Vitamin B1 | 0.36 mg / 22,180 mg | 0.36 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 저분자 피쉬 콜라겐 펩타이드 (Naticol® BPMG)(제2023-25호)
- 비타민 D
- 비타민 B1
- 나이아신
- 판토텐산
- 비타민 B6
- 아연
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 크롬
- 녹차추출물
- 바나바잎 추출물
- 은행잎 추출물
- 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(제2009-80호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모
- 니코틴산아미드
- 은행잎추출물(고시형)
- 녹차추출물분말(고시형)
- 산화아연
- 바나바잎 추출물(고시형)
- 판토텐산칼슘
- 비타민B1질산염
- 비타민B6염산염
- 혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(기능성원료인정제2009-80호)
- 저분자 피쉬 콜라겐 펩타이드 (Naticol® BPMG)(제2023-25호)
Nguyên liệu khác
포도향, 결정셀룰로스, 자일리톨, 정제수, 이산화규소, 청포도농축액, 스테아린산마그네슘, 효소처리스테비아, 치자황색소혼합제제, 수크랄로스, 혼합제제, 히알루론산, 엘라스틴가수분해물, 건조효모, 우유단백질, 비타민C, 오렌지추출물분말, 드럼스틱잎추출고형분, 청포도향, 해조혼합분말, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 구연산, DL-사과산, 구연산삼나트륨, 혼합제제
Giải thích 12 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 항산화・체지방 감소・혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
- 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- 배변활동에 도움을 줄 수 있음
- 장내 유익균 증식, 유해균 억제 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang