So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)

진관진眞關珍프리미엄

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 200400150831922 Đăng ký 2023-07-25
합성감미료천연감미료(스테비아 등)하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 250 mg / 140 mL 250 mg
Methylsulfonylmethane 2,000 mg / 140 mL 2,000 mg
N-Acetylglucosamine 500 mg / 140 mL 500 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

기타가공품, 식물혼합추출액, 식물혼합농축액, 구연산, β-시클로덱스트린, 잔탄검, 홍삼농축액(고시형), 효소처리스테비아, 수크랄로스, 보스웰리아추출물분말, 기타가공품, 상어연골분말, 초록입홍합동결건조분말, 산삼배양근분말, 아미노산혼합분말, 뽕나무잎추출분말, 은행잎추출물(고시형), 팽이버섯추출물분말, 기타가공품, 폴리감마글루탐산(고시형), 흑마늘분말, 식물혼합분말, 쇠무릅분말, 마카추출분말, 오자추출분말, 식물혼합분말

Giải thích 4 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-12-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang