So sánh sản phẩm › NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)
진관진眞關珍프리미엄
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 250 mg / 140 mL | 250 mg |
| Methylsulfonylmethane | 2,000 mg / 140 mL | 2,000 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 140 mL | 500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
기타가공품, 식물혼합추출액, 식물혼합농축액, 구연산, β-시클로덱스트린, 잔탄검, 홍삼농축액(고시형), 효소처리스테비아, 수크랄로스, 보스웰리아추출물분말, 기타가공품, 상어연골분말, 초록입홍합동결건조분말, 산삼배양근분말, 아미노산혼합분말, 뽕나무잎추출분말, 은행잎추출물(고시형), 팽이버섯추출물분말, 기타가공품, 폴리감마글루탐산(고시형), 흑마늘분말, 식물혼합분말, 쇠무릅분말, 마카추출분말, 오자추출분말, 식물혼합분말
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-12-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang