So sánh sản phẩm › 비타민 C

정거멀즈

Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20040020006796 Đăng ký 2012-01-17
츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin A 367 μg RAE / 1.68 g 367 μg
Vitamin D 4.5 μg / 1.68 g 4.5 μg
Vitamin E 3.27 mg α-TE / 1.68 g 3.27 mg
Vitamin B1 0.9 mg / 1.68 g 0.9 mg
Vitamin B2 1 mg / 1.68 g 1 mg
Niacin 5.34 mg NE / 1.68 g 5.34 mg
Pantothenic acid 3.5 mg / 1.68 g 3.5 mg
Vitamin B6 0.8 mg / 1.68 g 0.8 mg
Folate 182.07 μg DFE / 1.68 g 182.07 μg
Vitamin B12 2.7 μg / 1.68 g 2.7 μg
Biotin 35.28 μg / 1.68 g 35.28 μg
Vitamin C 43.75 mg / 1.68 g 43.75 mg
Iron 4 mg / 1.68 g 4 mg
Zinc 1.8 mg / 1.68 g 1.8 mg
Copper 0.225 mg / 1.68 g 0.225 mg
Selenium 15.7 μg / 1.68 g 15.7 μg
Iodine 34.5 μg / 1.68 g 34.5 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

혼합유당, 요구르트 혼합, D-소비톨, 이소말트, 탄산칼슘(고시형), 구연산, 요구르트향혼합제제, 포도추출분말, 수크랄로스, 나한과추출물분말, 금잔화꽃분말, 건조효모, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 토마토추출물분말, 글리신, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 산화마그네슘(고시형), 요구르트 혼합, 자일리톨

Giải thích 9 phụ gia 4 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요
  • 항산화 작용을 하여유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 유해산소로부터 세로를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang