일동 관절진보원 프리미엄
천연감미료(스테비아 등)하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 270 mg / 70 mL | 270 mg |
| Methylsulfonylmethane | 1.5 g / 70 mL | 1,500 mg |
| N-Acetylglucosamine | 0.5 g / 70 mL | 500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
구연산, 효소처리스테비아, 황금혼합추출물, γ-시클로덱스트린, 작약추출물분말, 구기자추출물분말, 참당귀추출분말, 호박농축분말, 홍삼농축액(고시형), 흑마늘농축액, 쇠무릅분말, 상어연골추출물분말, 정제수, 시클로덱스트린시럽, 용설란시럽, 이소말토올리고당, 감초농축액, 대추농축액, 도라지농축액, 천궁농축액, 가시오갈피농축액
Giải thích 3 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- [NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)] 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-12-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang