이뮨비타
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 24 mg / 23,200 mg | 24 mg |
| Vitamin B2 | 19.6 mg / 23,200 mg | 19.6 mg |
| Vitamin B6 | 24 mg / 23,200 mg | 24 mg |
| Vitamin B12 | 36 μg / 23,200 mg | 36 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 23,200 mg | 100 mg |
| Iron | 12 mg / 23,200 mg | 12 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 23,200 mg | 10 μg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 23,200 mg | 11 mg |
| Vitamin K | 70 μg / 23,200 mg | 70 μg |
| Beta-carotene | 6 mg / 23,200 mg | 6 mg |
| Biotin | 1,200 μg / 23,200 mg | 1,200 μg |
| Copper | 0.8 mg / 23,200 mg | 0.8 mg |
| Selenium | 55 μg / 23,200 mg | 55 μg |
| Chromium | 30 μg / 23,200 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 23,200 mg | 25 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 23,200 mg | 8.5 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 23,200 mg | 15 mg |
| Iodine | 150 μg / 23,200 mg | 150 μg |
| Manganese | 3 mg / 23,200 mg | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 C
- 비타민 B1
- 비타민 B6
- 비타민 B12
- 철
- 비타민 D
- 비타민 E
- 비타민 K
- 베타카로틴
- 비오틴
- 구리
- 크롬
- 몰리브덴
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 나이아신
- 아연
- 요오드
- 망간
- 비타민 B2
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 비오틴
- 혼합제제
- 비타민C
- 글루콘산아연(고시형)
- 건조효모(셀렌함유)
- 푸마르산제일철
- 혼합제제
- 비타민B1염산염
- 비타민B6염산염
- 혼합제제
- 비타민B2
- d-α-토코페롤
- 건조효모(크롬함유)
- 니코틴산아미드
- 건조효모(몰디브덴함유)
- 황산망간
- 글루콘산동
- 요오드칼륨(고시형)
Nguyên liệu khác
혼합제제, 과.채가공품, 초유단백분말, 글리세린, 정제수, 올리고당, 과.채가공품, 시클로덱스트린시럽, 콩기름(대두유), 결정셀룰로스, 덱스트린, 기타가공품, 밀납(황납), 향료, 향료, 혼합제제, 스테아린산마그네슘, 잔탄검, 기타가공품, 구연산(무수), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 레시틴, 혼합제제
Vỏ nang
정제수, 젤라틴, 글리세린, 안나토색소, 에틸바닐린, 식용색소적색제3호, 식용색소적색제40호, 이산화티타늄, 혼합제제
Giải thích 21 phụ gia 8 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang