So sánh sản phẩm › 비타민 A

위슬로 종합비타민미네랄 올인원

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200600200031975 Đăng ký 2021-02-26
코팅정(제피정)타원형이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 1.2 mg / 1,500 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 1,500 mg 1.4 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 1,500 mg 1.5 mg
Vitamin B12 2.4 μg / 1,500 mg 2.4 μg
Vitamin C 100 mg / 1,500 mg 100 mg
Vitamin D 10 μg / 1,500 mg 10 μg
Vitamin E 11 mg α-TE / 1,500 mg 11 mg
Vitamin K 70 μg / 1,500 mg 70 μg
Niacin 15 mg / 1,500 mg 15 mg
Pantothenic acid 5 mg / 1,500 mg 5 mg
Biotin 30 μg / 1,500 mg 30 μg
Iron 12 mg / 1,500 mg 12 mg
Zinc 8.5 mg / 1,500 mg 8.5 mg
Copper 0.8 mg / 1,500 mg 0.8 mg
Selenium 55 μg / 1,500 mg 55 μg
Iodine 150 μg / 1,500 mg 150 μg
Manganese 3 mg / 1,500 mg 3 mg
Molybdenum 25 μg / 1,500 mg 25 μg
Chromium 30 μg / 1,500 mg 30 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

결정셀룰로스, 유당분말, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 엽산 : 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민A : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 비타민B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 비타민C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 몰리브덴 : 산화, 환원 효소의 활성에 필요
  • 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 구리 : 철의 운반과 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 망간 : 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 요오드 : 갑상선 호르몬의 합성에 필요, 에너지 생성에 필요, 신경발달에 필요
  • 비타민K : 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
  • 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요. 뼈의 형성과 유지에 필요. 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 철 : 체내 산소운반과 혈액생성에 필요. 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang