So sánh sản phẩm › 비타민 C

원데이 멀티팩

Nhà sản xuất (주)비오팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400170211304 Đăng ký 2022-04-26
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)타원형원형천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin C 100 mg / 1,450 mg 100 mg
Vitamin B12 24 μg / 1,450 mg 24 μg
Vitamin B6 15 mg / 1,450 mg 15 mg
Vitamin B1 12 mg / 1,450 mg 12 mg
Niacin 15 mg NE / 1,450 mg 15 mg
Vitamin B2 14 mg / 1,450 mg 14 mg
Pantothenic acid 5 mg / 1,450 mg 5 mg
Folate 400 μg DFE / 1,450 mg 400 μg
Biotin 30 μg / 1,450 mg 30 μg
Vitamin A 700 μg / 1,450 mg 700 μg
Vitamin D 10 μg / 1,450 mg 10 μg
Octacosanol 15 mg / 1,450 mg 15 mg
Selenium 16.5 μg / 1,450 mg 16.5 μg
Zinc 2.55 mg / 1,450 mg 2.55 mg
Manganese 0.9 mg / 1,450 mg 0.9 mg
Copper 0.24 mg / 1,450 mg 0.24 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

결정셀룰로스, 덱스트린, 혼합유당, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 타우린, 이산화티타늄, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 아미노산혼합분말, 글리세린지방산에스테르, 치자황색소혼합제제, 감초엑기스분말, 카민, 야채혼합농축분말, 과.채가공품, 생선콜라겐펩타이드, 히알루론산혼합제제, 우유단백질, 엘라스틴가수분해물

Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-05-26)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang