So sánh sản phẩm › 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(제2009-80호)
우먼올핏
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Xylooligosaccharide | 700 mg / 3,700 mg | 0.7 g |
| Panduratin A | 26.4 mg / 3,700 mg | 26.4 mg |
| Magnesium | 200 mg / 3,700 mg | 200 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 3,700 mg | 200 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 3,700 mg | 28 mg |
| Selenium | 55 μg / 3,700 mg | 55 μg |
| Niacin | 15 mg NE / 3,700 mg | 15 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,700 mg | 8.5 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 3,700 mg | 5 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,700 mg | 10 μg |
| Biotin | 30 μg / 3,700 mg | 30 μg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 3,700 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B12 | 16 μg / 3,700 mg | 16 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 3,700 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 3,700 mg | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(제2009-80호)
- 핑거루트추출물(판두라틴)(제2013-5호)
- 마그네슘
- 테아닌
- 은행잎 추출물
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 나이아신
- 아연
- 비타민 A
- 판토텐산
- 비타민 D
- 비오틴
- 비타민 B6
- 비타민 B12
- 비타민 B1
- 비타민 B2
- 엽산
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 핑거루트뿌리
- 수산화마그네슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- L-테아닌(고시형)
- 은행잎추출물(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 비타민 D3(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 엽산(고시형)
- 자일로올리고당(xylooligosaccharide) 분말(기능성원료인정제2009-80호)
Nguyên liệu khác
과일혼합농축액분말, 치커리뿌리추출물, 알로에베라(고시형), 서양자두농축분말, 강낭콩추출물분말, 곡류효소함유제품, 보검선인장열매농축, 아프리카망고 종자추출물(IGOB131)(기능성원료인정제2015-14호), 난소화성말토덱스트린(고시형), 락툴로즈, 프로바이오틱스(고시형), 결정셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 락티톨, 칼슘(고시형), 카복시메틸셀룰로스칼슘, 덱스트린, 스테아린산마그네슘(고시형), 칼슘(고시형), 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 가르시니아캄보지아 추출물(고시형), 녹차추출물분말(고시형), 차전자피식이섬유(고시형), 자몽농축분말, 생선콜라겐, 비타민 C(고시형), 세븐베리농축분말, 혼합야채분말, 캐모마일추출물분말, 시계꽃잎, 서양고추나물추출분말, 신양벚나무열매분말, 쌀겨추출물, L-트립토판, 병풀추출, HK 나토배양물(기능성원료인정제2009-50호), 유단백가수분해물(고시형), 산화마그네슘(고시형), 과일혼합분말
Giải thích 9 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 기억력 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
- 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 장내 유익균 증식, 유해균 억제, 배변활동에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to increase beneficial intestinal flora and suppress pathogenic bacteria, May help to improve bowel movements
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음, 피부보습에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to maintain skin health from skin damage by UV radiation, May help to reduce body fat, May help to maintain skin moisturizing
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang