옵티마 이뮨 멀티비타민&미네랄
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 25 mg / 22,300 mg | 25 mg |
| Vitamin B6 | 20 mg / 22,300 mg | 20 mg |
| Niacin | 60 mg NE / 22,300 mg | 60 mg |
| Zinc | 10 mg / 22,300 mg | 10 mg |
| Vitamin C | 150 mg / 22,300 mg | 150 mg |
| Molybdenum | 65 μg / 22,300 mg | 65 μg |
| Iron | 7.2 mg / 22,300 mg | 7.2 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 22,300 mg | 11 mg |
| Chromium | 30 μg / 22,300 mg | 30 μg |
| Pantothenic acid | 7 mg / 22,300 mg | 7 mg |
| Manganese | 3 mg / 22,300 mg | 3 mg |
| Vitamin A | 470 μg RAE / 22,300 mg | 470 μg |
| Copper | 0.8 mg / 22,300 mg | 0.8 mg |
| Selenium | 55 μg / 22,300 mg | 55 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 22,300 mg | 10 μg |
| Vitamin K | 80 μg / 22,300 mg | 80 μg |
| Folate | 1,360 μg DFE / 22,300 mg | 1,360 μg |
| Biotin | 170 μg / 22,300 mg | 170 μg |
| Iodine | 150 μg / 22,300 mg | 150 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- d-α-토코페릴호박산(고시형)
- 푸마르산제일철(고시형)
- 비타민B6염산염
- 황산망간(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 건조효모(크롬함유)
- 비타민 A 혼합제제
- 혼합제제
- 글루콘산동(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 엽산(고시형)
- 비타민K1혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 건조효모(몰디브덴함유)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 비타민 C(고시형)
- 요오드칼륨(고시형)
Nguyên liệu khác
스테아린산마그네슘, 이산화규소, 치자황색소, 건조효모, 흑마늘엑기스, 잔탄검, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 구연산삼나트륨, 효소처리스테비아, 복숭아향, 망고향, 구연산(무수), 시클로덱스트린, 결정셀룰로스, 망고농축액, 과.채가공품, 프락토올리고당, 정제수, 이산화티타늄, 황금추출물분말, 글리세린지방산에스테르, 황금추출물분말, 감초농축분말, 대추추출물분말, 황기추출분말, 과일야채고형분, 레몬밤추출물, 강황추출물분말
Giải thích 15 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang