올인원 종합비타민 이뮨샷
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 200 mg / 23,540 mg | 200 mg |
| Vitamin B1 | 42 mg / 23,540 mg | 42 mg |
| Vitamin B2 | 49 mg / 23,540 mg | 49 mg |
| Vitamin B6 | 52.5 mg / 23,540 mg | 52.5 mg |
| Vitamin B12 | 84 μg / 23,540 mg | 84 μg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 23,540 mg | 25 mg |
| Iron | 3.6 mg / 23,540 mg | 3.6 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 23,540 mg | 10 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 23,540 mg | 70 μg |
| Beta-carotene | 6 mg / 23,540 mg | 6 mg |
| Biotin | 1,050 μg / 23,540 mg | 1,050 μg |
| Copper | 0.8 mg / 23,540 mg | 0.8 mg |
| Chromium | 30 μg / 23,540 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 23,540 mg | 25 μg |
| Selenium | 55 μg / 23,540 mg | 55 μg |
| Niacin | 75 mg NE / 23,540 mg | 75 mg |
| Zinc | 17 mg / 23,540 mg | 17 mg |
| Iodine | 50 μg / 23,540 mg | 50 μg |
| Manganese | 3 mg / 23,540 mg | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 판토텐산
- 비타민 D
- 비오틴
- 비타민 K
- 구리
- 몰리브덴
- 크롬
- 비타민 E
- 베타카로틴
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 철
- 비타민 C
- 비타민 B6
- 비타민 B2
- 비타민 B1
- 비타민 B12
- 요오드
- 망간
- 나이아신
- 아연
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B12혼합제제분말
- 요오드칼륨(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 글루콘산아연(고시형)
- 건조효모(크롬함유)
- d-α-토코페롤
- 비타민B1염산염
- 비타민B2
- 비타민B6염산염
- 비타민C
- 푸마르산제일철(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 건조효모(셀렌함유)
- 베타카로틴혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 비오틴(고시형)
- 비타민K1혼합제제
- 글루콘산동(고시형)
- 건조효모(몰디브덴함유)
Nguyên liệu khác
구연산(무수), 변성전분, 향료, 향료, 시클로덱스트린시럽, 타우린, 파인애플농축액, 올리고당, 정제수, 효소처리스테비아, 기타가공품, 과라나추출물분말, 기타가공품, 레시틴, 밀납, 콩기름(대두유), 혼합제제, 글리세린, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 혼합제제, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 결정셀룰로스, 혼합제제, L-아르지닌, 수크랄로스
Vỏ nang
혼합제제, 에틸바닐린, 안나토색소, 글리세린, 정제수, 젤라틴, 이산화티타늄, 식용색소적색제3호, 식용색소적색제40호
Giải thích 22 phụ gia 8 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-11-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang