엠브이피오 4 in 1
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐장방형(길쭉한 모양)천연색소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| EPA + DHA | 500 mg / 1,050 mg | 500 mg |
| Probiotics | 5 billion CFU / 1,050 mg | 5 billion CFU |
| Selenium | 55 μg / 1,050 mg | 55 μg |
| Vitamin B12 | 24 μg / 1,050 mg | 24 μg |
| Vitamin B1 | 12 mg / 1,050 mg | 12 mg |
| Vitamin B2 | 14 mg / 1,050 mg | 14 mg |
| Vitamin B6 | 15 mg / 1,050 mg | 15 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,050 mg | 15 mg |
| Manganese | 3 mg / 1,050 mg | 3 mg |
| Iron | 3.6 mg / 1,050 mg | 3.6 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1,050 mg | 5 mg |
| Biotin | 30 μg / 1,050 mg | 30 μg |
| Copper | 0.8 mg / 1,050 mg | 0.8 mg |
| Vitamin A | 700 μg RE / 1,050 mg | 700 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,050 mg | 10 μg |
| Folate | 680 μg DFE / 1,050 mg | 680 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- EPA 및 DHA 함유 유지
- 프로바이오틱스
- 비타민 B1
- 비타민 B2
- 비타민 B6
- 비타민 B12
- 나이아신
- 판토텐산
- 비오틴
- 엽산
- 비타민 A
- 비타민 D
- 비타민 E
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 망간
- 철
- 구리
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- EPA및DHA함유유지(고시형)
- 프로바이오틱스(고시형)
- 비타민 A 혼합제제
- 황산동(고시형)
- 비오틴
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 피로인산제이철
- 황산망간
- 니코틴산아미드
- d-α-토코페롤
- 비타민B6염산염
- 비타민B2
- 비타민B1질산염
- 비타민B12
- 엽산(고시형)
- 비타민D3혼합제제
Nguyên liệu khác
밀납(황납), 레시틴, 콩기름(대두유)
Vỏ nang
치자청색소, 젤라틴, 글리세린, 아미드펙틴, 폴리글리시톨액, 안나토색소
Giải thích 7 phụ gia 4 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 혈중 중성지질 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang