So sánh sản phẩm › 강황 추출물(터마신)(제2014-2호)
애터미 터마신 MSM
코팅정(제피정)타원형천연색소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| p-Coumaric acid | 0.5 mg / 3,008 mg | 0.5 mg |
| Selenium | 50 μg / 3,008 mg | 50 μg |
| Methylsulfonylmethane | 1.5 g / 3,008 mg | 1,500 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
- 강황 추출물(터마신)(제2014-2호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모(셀렌함유)
- 엠에스엠(고시형)
- 강황 추출물(터마신)(기능성원료인정제2014-2호)
Nguyên liệu khác
카나우바왁스, 치자황색소, 카카오색소, 글리세린지방산에스테르, 글루코사민황산염분말(고시형), 초록입홍합추출분말, 사탕수수가루, 해조류추출분말, 쌀겨분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 칼슘혼합제제, 스테아린산, 쇠무릅추출물분말, 귀리식이섬유(고시형), 기타가공품
Giải thích 9 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰) : 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 강황 추출물(터마신)(기능성원료인정제2014-2호) : 관절건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang