So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물

슈퍼라인 울트라 22

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20070017035519 Đăng ký 2014-01-28
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)스테아린산마그네슘하루 두 번 이상식전·공복

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
(-)-Hydroxycitric acid 2,800 mg / 7,200 mg 2,800 mg
Vitamin C 30 mg / 7,200 mg 30 mg
Vitamin D 5 μg / 7,200 mg 5 μg
Vitamin A 350 μg / 7,200 mg 350 μg
Vitamin B1 0.93 mg / 7,200 mg 0.93 mg
Vitamin B2 0.7 mg / 7,200 mg 0.7 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 7,200 mg 1.5 mg
Vitamin K 35 μg / 7,200 mg 35 μg
Vitamin B12 2.2 μg / 7,200 mg 2.2 μg
Vitamin E 3.3 mg α-TE / 7,200 mg 3.3 mg
Zinc 6 mg / 7,200 mg 6 mg
Copper 0.4 mg / 7,200 mg 0.4 mg
Iron 4.8 mg / 7,200 mg 4.8 mg
Selenium 17 μg / 7,200 mg 17 μg
Chromium 15 μg / 7,200 mg 15 μg
Niacin 10.5 mg NE / 7,200 mg 10.5 mg
Pantothenic acid 4.5 mg / 7,200 mg 4.5 mg
Molybdenum 12.6 μg / 7,200 mg 12.6 μg
Manganese 1.5 mg / 7,200 mg 1.5 mg
Folate 370 μg / 7,200 mg 370 μg
Iodine 140 μg / 7,200 mg 140 μg
Biotin 35 μg / 7,200 mg 35 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

글리세린, 정향추출물(추출액)분말(분말 추출물), 키토산, 해조분말, 결정셀룰로오스, 치커리(뿌리)추출물(추출액)분말(분말 추출물), 난소화성말토덱스트린, 유당혼합분말(가루, 과립), 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 스테아린산마그네슘, L-카르니틴, 녹차(잎(엽))추출물(추출액)분말(분말 추출물), 알로에 베라분말(가루, 과립), 마테추출물(추출액)분말(분말 추출물), 히비스커스추출물(추출액)분말(분말 추출물), 생선콜라겐, 흰강낭콩추출물(추출액)분말(분말 추출물), 뽕나무(잎(엽))추출물(추출액)분말(분말 추출물)

Giải thích 5 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요
  • 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줌
  • 산화,환원 효소의 활성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-06-07)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang