So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
슈퍼라인 울트라 22
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 2,800 mg / 7,200 mg | 2,800 mg |
| Vitamin C | 30 mg / 7,200 mg | 30 mg |
| Vitamin D | 5 μg / 7,200 mg | 5 μg |
| Vitamin A | 350 μg / 7,200 mg | 350 μg |
| Vitamin B1 | 0.93 mg / 7,200 mg | 0.93 mg |
| Vitamin B2 | 0.7 mg / 7,200 mg | 0.7 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 7,200 mg | 1.5 mg |
| Vitamin K | 35 μg / 7,200 mg | 35 μg |
| Vitamin B12 | 2.2 μg / 7,200 mg | 2.2 μg |
| Vitamin E | 3.3 mg α-TE / 7,200 mg | 3.3 mg |
| Zinc | 6 mg / 7,200 mg | 6 mg |
| Copper | 0.4 mg / 7,200 mg | 0.4 mg |
| Iron | 4.8 mg / 7,200 mg | 4.8 mg |
| Selenium | 17 μg / 7,200 mg | 17 μg |
| Chromium | 15 μg / 7,200 mg | 15 μg |
| Niacin | 10.5 mg NE / 7,200 mg | 10.5 mg |
| Pantothenic acid | 4.5 mg / 7,200 mg | 4.5 mg |
| Molybdenum | 12.6 μg / 7,200 mg | 12.6 μg |
| Manganese | 1.5 mg / 7,200 mg | 1.5 mg |
| Folate | 370 μg / 7,200 mg | 370 μg |
| Iodine | 140 μg / 7,200 mg | 140 μg |
| Biotin | 35 μg / 7,200 mg | 35 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비오틴
- 요오드
- 비타민B12
- 엽산
- 비타민K
- 비타민B1
- 비타민B2
- 비타민A
- 비타민D
- 비타민B6
- 구리
- 판토텐산
- 망간
- 아연
- 몰리브덴
- 나이아신
- 크롬
- 철
- 비타민E
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민C
- 가르시니아캄보지아추출물
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B2
- 비타민 B1염산염
- 엽산
- 요오드칼륨
- 건조효모(몰리브덴)
- 푸마르산제일철
- 건조효모(크롬)
- 니코틴산아미드
- 산화아연
- 황산망간
- 판토텐산칼슘
- 황산동
- 비타민 B6 염산염
- 가르시니아캄보지아 추출물분말(가루, 과립)
- 비타민 C
- 건조효모(셀렌)
- 비타민 B12 혼합제제
- 비타민 K 혼합제제
- 비타민A혼합분말
- 비타민 D3 혼합제제
- 비타민 E 혼합분말
- 비오틴 혼합분말
Nguyên liệu khác
글리세린, 정향추출물(추출액)분말(분말 추출물), 키토산, 해조분말, 결정셀룰로오스, 치커리(뿌리)추출물(추출액)분말(분말 추출물), 난소화성말토덱스트린, 유당혼합분말(가루, 과립), 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 스테아린산마그네슘, L-카르니틴, 녹차(잎(엽))추출물(추출액)분말(분말 추출물), 알로에 베라분말(가루, 과립), 마테추출물(추출액)분말(분말 추출물), 히비스커스추출물(추출액)분말(분말 추출물), 생선콜라겐, 흰강낭콩추출물(추출액)분말(분말 추출물), 뽕나무(잎(엽))추출물(추출액)분말(분말 추출물)
Giải thích 5 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줌
- 산화,환원 효소의 활성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-06-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang