셀로맥스 휴
Thành phần · hàm lượng
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
혼합제제, 오렌지추출물분말, 오렌지농축액, 이소말토올리고당, 망고농축액, 시클로덱스트린시럽, 열대과일혼합농축액, 에리스리톨, 정제수, 분말결정포도당, 천연오렌지향, 프락토올리고당, 이산화규소, 구연산, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 유단백가수분해물, 결정셀룰로스, γ-시클로덱스트린, 열대과일향, 유단백가수분해물, 오렌지추출물분말, 효소처리스테비아, 유당분말, 해조칼슘, 잔탄검, 황금혼합추출물, 사프란암술머리추출물분말, 테아닌, 서양박하잎추출분말, 스테아린산마그네슘, 사프란암술머리추출물분말, L-트립토판, 치자황색소, 테아닌
Giải thích 13 phụ gia 3 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 스트레스로 인한 피로 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang