So sánh sản phẩm › 히알루론산

비거너리 멀티비타민 앤 뷰티 플러스

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 20130020024491 Đăng ký 2025-07-15
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료당알코올천연색소향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Hyaluronic acid 240 mg / 26.5 g 240 mg
L-Theanine 200 mg / 26.5 g 200 mg
Vitamin C 100 mg / 26.5 g 100 mg
Vitamin D 10 μg / 26.5 g 10 μg
Manganese 3 mg / 26.5 g 3 mg
Selenium 55 μg / 26.5 g 55 μg
Niacin 15 mg NE / 26.5 g 15 mg
Iron 3.6 mg / 26.5 g 3.6 mg
Chromium 30 μg / 26.5 g 30 μg
Molybdenum 25 μg / 26.5 g 25 μg
Zinc 8.5 mg / 26.5 g 8.5 mg
Iodine 150 μg / 26.5 g 150 μg
Pantothenic acid 5 mg / 26.5 g 5 mg
Copper 0.8 mg / 26.5 g 0.8 mg
Biotin 30 μg / 26.5 g 30 μg
Vitamin B6 1.5 mg / 26.5 g 1.5 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 26.5 g 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 26.5 g 1.4 mg
Folate 680 μg DFE / 26.5 g 680 μg
Vitamin B12 2.4 μg / 26.5 g 2.4 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제수, 자일리톨, 펙틴, 옥수수전분, 포도농축액, 해조칼슘, 청포도향, 강황추출액, 구연산, 탄산칼슘혼합제제, 청포도향, 목화씨앗유, 쌀발효분말, 대나무수액, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 황금혼합추출물, 치자그린색소, 수크랄로스, 백포도농축액, 병풀잎추출물분말, 효모추출물

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 에너지 이용에 필요
  • 철의 운반과 이용에 필요
  • 뼈 형성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 판토텐산 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 테아닌 : 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
  • 몰리브덴 : 산화・환원 효소의 활성에 필요
  • 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 히알루론산 : 피부보습·자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-29)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang